
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |





Điều hòa âm trần nối ống gió Inverter Casper DC-36IS35
Nếu như các năm trở lại đây, người dùng biết nhiều tới thương hiệu Casper với những dòng điều hòa treo tường có rất nhiều model và công suất khác nhau, nổi bật với xuất xứ Thái Lan, mức giá rẻ rất phải chăng và chất lượng ổn định, thiết kế kiểu dáng sang trọng phù hợp cho nhiều không gian sống khác nhau.
Không chỉ có các dòng điều hòa treo tường, Casper còn cho ra mắt những dòng điều hòa không khí như điều hòa âm trần cassette, điều hòa âm trần nối ống gió, điều hòa di động,…nhằm phục vụ đáp ứng cho nhu cầu sử dụng của nhiều công trình khác nhau từ hộ gia đình, Văn phòng, nhà máy, Khu công nghiệp cho đến Tòa nhà Văn phòng.
Năm 2023, hãng đã cho ra mắt nhiều model điều hòa mới từ các dòng treo tường đến dòng điều hòa thương mại, với những đặc điểm nổi bật và cải tiến hơn. Trong đó có model DC-36IS35 thuộc dòng điều hòa âm trần nối ống gió với những đặc điểm nổi bật hơn, có thể sẽ trở thành model điều hòa âm trần nối ống gió được nhiều người dùng quan tâm và lựa chọn.
Điều hòa âm trần nối ống gió hay còn được gọi là dòng điều hòa “hạng sang” bởi lẽ việc lắp đặt mang lại tính thẩm mỹ cao cho không gian, thường được lựa chọn lắp đặt cho các không gian khác nhau như phòng khách diện tích lớn, khách sạn hay những công trình cao cấp nhằm đảm bảo tính thẩm mỹ và sự sang trọng với lối lắp đặt giấu trần, tiết kiệm diện tích phòng hơn mà vẫn đảm bảo hiệu suất làm mát tối ưu nhất cho mục đích sử dụng.
Cửa gió bố trí linh hoạt, với nhiều kiểu dáng khác nhau (chữ nhật, vuông, tròn...), màu sắc khác nhau mang đến tính thẩm mỹ và sang trọng cho nội thất căn phòng.
Điều hòa âm trần nối ống gió Casper 36000BTU 1 chiều inverter DC36IS35 phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 50m2: Phòng ngủ master, Showroom, Phòng họp...
Điều hòa âm trần nối ống gió Casper DC-36IS35 trang bị máy nén Inverter có khả năng hoạt động ở tần số thấp, giúp giảm thiểu được lượng điện năng tiêu thụ nhưng vẫn đảm bảo duy trì nhiệt độ ổn định và hiệu suất vận hành êm ái bền bỉ cho máy. Nếu thời gian sử dụng của người dùng càng nhiều chỉ số tiết kiệm điện năng của điều hòa nối ống gió Casper DC-36IS35 càng thấy rõ rệt với mức tiết kiệm từ 30%-50% so với máy điều hòa thông thường.
Điều hòa âm trần nối ống gió Casper DC-36IS35 được trang bị dàn tải nhiệt bằng đồng , giúp dẫn truyển nhiệt tốt hơn và mang lại hiệu quả làm lạnh cao hơn.
Dàn tản nhiệt của điều hòa Casper nối ống gió DC-36IS35 còn được phủ lớp nhựa Acrylic giúp tăng khả năng chống lại mưa axit và hơi muối giúp hạn chế được việc bị ăn mòn theo thời gian. Kết hợp lớp màng có khả năng thấm nước giúp chống rỉ sét do nước đọng gây ra.
Thay vì sử dụng dòng Gas R410A đối với những model điều hòa thương mại trước đây điều hòa âm trần nối ống gió Casper 36000BTU 1 chiều DC-36IS35 hãng đã cập nhật sử dụng sang dòng Gas mới nhất đó là R32 với những ưu điểm như giảm thiểu rủi ro gây nóng lên toàn cầu từ đó giúp thân thiện hơn với môi trường, dẫn truyền nhiệt tốt giúp đạt hiệu suất vận hành tối ưu hơn so với những dòng Gas R22 hay R410A.
Điều hòa âm trần nối ống gió Casper 36000BTU inverter DC-36IS35 được trang bị bơm nước ngưng có thể lên tới độ cao 1200mm cho lượng nước từ máng nước thải ra trong quá trình hoạt động của điều hòa, vì vậy việc lắp đặt cũng sẽ trở nên dễ dàng hơn, giúp máy vận hành thuận lợi hơn.
Máy điều hòa Casper nối ống gió DC36IS35 với thời gian bảo hành cho máy là 2 năm và máy nén 3 năm ngay tại nhà, với hệ thống trung tâm bảo hành rộng khắp 63 tỉnh thành trên Toàn Quốc. Kỹ thuật được đào tạo chuyên nghiệp, kỹ năng nghiệp vụ tốt mang lại sự yên tâm tin tưởng cho người tiêu dùng.
| Điều hòa âm trần nối ống gió Casper | DC-36IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định | BTU/h | 36000(10100~37900) | ||
| kW | 10,55(2,95~11,11) | |||
| Công suất tiêu thụ (Tối thiếu~ Tối đa) | kW | 3,50(0,51~3,63) | ||
| Dòng điện | A | 18 | ||
| EER | W/W | 3.03 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | m3/h | 1450/1300/1170/1100 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | dB(A) | 46/42/36/34 | ||
| Dải áp suất tĩnh | Pa | 0-160 | ||
| Áp suất tĩnh cố định | Pa | 37 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 1000x700x245 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1230x830x300 | ||
| Khối lượng máy | kg | 30 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 36 | ||
| Cửa thổi | mm | 811x175 | ||
| Cửa hồi | mm | 874x204 | ||
| Dây nối điều khiển gắn tường | m | 3x1.0+1x1.0 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 120 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 57 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 900x350x700 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1020x430x760 | ||
| Khối lượng máy | kg | 45 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 48 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/1,8 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Điều hòa âm trần nối ống gió Casper | DC-36IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định | BTU/h | 36000(10100~37900) | ||
| kW | 10,55(2,95~11,11) | |||
| Công suất tiêu thụ (Tối thiếu~ Tối đa) | kW | 3,50(0,51~3,63) | ||
| Dòng điện | A | 18 | ||
| EER | W/W | 3.03 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | m3/h | 1450/1300/1170/1100 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | dB(A) | 46/42/36/34 | ||
| Dải áp suất tĩnh | Pa | 0-160 | ||
| Áp suất tĩnh cố định | Pa | 37 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 1000x700x245 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1230x830x300 | ||
| Khối lượng máy | kg | 30 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 36 | ||
| Cửa thổi | mm | 811x175 | ||
| Cửa hồi | mm | 874x204 | ||
| Dây nối điều khiển gắn tường | m | 3x1.0+1x1.0 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 120 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 57 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 900x350x700 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1020x430x760 | ||
| Khối lượng máy | kg | 45 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 48 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/1,8 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||





Điều hòa âm trần nối ống gió Inverter Casper DC-36IS35
Nếu như các năm trở lại đây, người dùng biết nhiều tới thương hiệu Casper với những dòng điều hòa treo tường có rất nhiều model và công suất khác nhau, nổi bật với xuất xứ Thái Lan, mức giá rẻ rất phải chăng và chất lượng ổn định, thiết kế kiểu dáng sang trọng phù hợp cho nhiều không gian sống khác nhau.
Không chỉ có các dòng điều hòa treo tường, Casper còn cho ra mắt những dòng điều hòa không khí như điều hòa âm trần cassette, điều hòa âm trần nối ống gió, điều hòa di động,…nhằm phục vụ đáp ứng cho nhu cầu sử dụng của nhiều công trình khác nhau từ hộ gia đình, Văn phòng, nhà máy, Khu công nghiệp cho đến Tòa nhà Văn phòng.
Năm 2023, hãng đã cho ra mắt nhiều model điều hòa mới từ các dòng treo tường đến dòng điều hòa thương mại, với những đặc điểm nổi bật và cải tiến hơn. Trong đó có model DC-36IS35 thuộc dòng điều hòa âm trần nối ống gió với những đặc điểm nổi bật hơn, có thể sẽ trở thành model điều hòa âm trần nối ống gió được nhiều người dùng quan tâm và lựa chọn.
Điều hòa âm trần nối ống gió hay còn được gọi là dòng điều hòa “hạng sang” bởi lẽ việc lắp đặt mang lại tính thẩm mỹ cao cho không gian, thường được lựa chọn lắp đặt cho các không gian khác nhau như phòng khách diện tích lớn, khách sạn hay những công trình cao cấp nhằm đảm bảo tính thẩm mỹ và sự sang trọng với lối lắp đặt giấu trần, tiết kiệm diện tích phòng hơn mà vẫn đảm bảo hiệu suất làm mát tối ưu nhất cho mục đích sử dụng.
Cửa gió bố trí linh hoạt, với nhiều kiểu dáng khác nhau (chữ nhật, vuông, tròn...), màu sắc khác nhau mang đến tính thẩm mỹ và sang trọng cho nội thất căn phòng.
Điều hòa âm trần nối ống gió Casper 36000BTU 1 chiều inverter DC36IS35 phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 50m2: Phòng ngủ master, Showroom, Phòng họp...
Điều hòa âm trần nối ống gió Casper DC-36IS35 trang bị máy nén Inverter có khả năng hoạt động ở tần số thấp, giúp giảm thiểu được lượng điện năng tiêu thụ nhưng vẫn đảm bảo duy trì nhiệt độ ổn định và hiệu suất vận hành êm ái bền bỉ cho máy. Nếu thời gian sử dụng của người dùng càng nhiều chỉ số tiết kiệm điện năng của điều hòa nối ống gió Casper DC-36IS35 càng thấy rõ rệt với mức tiết kiệm từ 30%-50% so với máy điều hòa thông thường.
Điều hòa âm trần nối ống gió Casper DC-36IS35 được trang bị dàn tải nhiệt bằng đồng , giúp dẫn truyển nhiệt tốt hơn và mang lại hiệu quả làm lạnh cao hơn.
Dàn tản nhiệt của điều hòa Casper nối ống gió DC-36IS35 còn được phủ lớp nhựa Acrylic giúp tăng khả năng chống lại mưa axit và hơi muối giúp hạn chế được việc bị ăn mòn theo thời gian. Kết hợp lớp màng có khả năng thấm nước giúp chống rỉ sét do nước đọng gây ra.
Thay vì sử dụng dòng Gas R410A đối với những model điều hòa thương mại trước đây điều hòa âm trần nối ống gió Casper 36000BTU 1 chiều DC-36IS35 hãng đã cập nhật sử dụng sang dòng Gas mới nhất đó là R32 với những ưu điểm như giảm thiểu rủi ro gây nóng lên toàn cầu từ đó giúp thân thiện hơn với môi trường, dẫn truyền nhiệt tốt giúp đạt hiệu suất vận hành tối ưu hơn so với những dòng Gas R22 hay R410A.
Điều hòa âm trần nối ống gió Casper 36000BTU inverter DC-36IS35 được trang bị bơm nước ngưng có thể lên tới độ cao 1200mm cho lượng nước từ máng nước thải ra trong quá trình hoạt động của điều hòa, vì vậy việc lắp đặt cũng sẽ trở nên dễ dàng hơn, giúp máy vận hành thuận lợi hơn.
Máy điều hòa Casper nối ống gió DC36IS35 với thời gian bảo hành cho máy là 2 năm và máy nén 3 năm ngay tại nhà, với hệ thống trung tâm bảo hành rộng khắp 63 tỉnh thành trên Toàn Quốc. Kỹ thuật được đào tạo chuyên nghiệp, kỹ năng nghiệp vụ tốt mang lại sự yên tâm tin tưởng cho người tiêu dùng.
| Điều hòa âm trần nối ống gió Casper | DC-36IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định | BTU/h | 36000(10100~37900) | ||
| kW | 10,55(2,95~11,11) | |||
| Công suất tiêu thụ (Tối thiếu~ Tối đa) | kW | 3,50(0,51~3,63) | ||
| Dòng điện | A | 18 | ||
| EER | W/W | 3.03 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | m3/h | 1450/1300/1170/1100 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | dB(A) | 46/42/36/34 | ||
| Dải áp suất tĩnh | Pa | 0-160 | ||
| Áp suất tĩnh cố định | Pa | 37 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 1000x700x245 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1230x830x300 | ||
| Khối lượng máy | kg | 30 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 36 | ||
| Cửa thổi | mm | 811x175 | ||
| Cửa hồi | mm | 874x204 | ||
| Dây nối điều khiển gắn tường | m | 3x1.0+1x1.0 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 120 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 57 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 900x350x700 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1020x430x760 | ||
| Khối lượng máy | kg | 45 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 48 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/1,8 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Điều hòa âm trần nối ống gió Casper | DC-36IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định | BTU/h | 36000(10100~37900) | ||
| kW | 10,55(2,95~11,11) | |||
| Công suất tiêu thụ (Tối thiếu~ Tối đa) | kW | 3,50(0,51~3,63) | ||
| Dòng điện | A | 18 | ||
| EER | W/W | 3.03 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | m3/h | 1450/1300/1170/1100 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | dB(A) | 46/42/36/34 | ||
| Dải áp suất tĩnh | Pa | 0-160 | ||
| Áp suất tĩnh cố định | Pa | 37 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 1000x700x245 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1230x830x300 | ||
| Khối lượng máy | kg | 30 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 36 | ||
| Cửa thổi | mm | 811x175 | ||
| Cửa hồi | mm | 874x204 | ||
| Dây nối điều khiển gắn tường | m | 3x1.0+1x1.0 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 120 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 57 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 900x350x700 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1020x430x760 | ||
| Khối lượng máy | kg | 45 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 48 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/1,8 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn