
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~ 60.000BTU | |
| ~ 48.000BTU | |
| ~ 36.000BTU | |
| ~ 28.000BTU | |
| ~ 24.000BTU | |
| ~ 18.000BTU |
| 1 chiều | |
| 2 chiều |





Điều hòa âm trần Casper 18000BTU Inverter 1 chiều CC-18IS35 đã chính thức ra mắt trong năm 2023, mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa kiểu dáng sang trọng và hiệu suất tiết kiệm năng lượng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về những điểm nổi bật của mẫu máy này và tại sao nó là lựa chọn lý tưởng cho các không gian có diện tích dưới 30m².
Với thiết kế âm trần, Casper CC-18IS35 thể hiện sự tinh tế và hiện đại. Với gam màu trắng nhẹ nhàng, tinh tế kết hợp hài hoà với mọi không gian nội thất. Với khả năng làm lạnh cho phòng dưới 18m² như văn phòng, cửa hàng, phfong khách,... Máy sẽ mang lại không gian thoải mái và dễ chịu trong những ngày nắng nóng.
Với luồng gió có khả năng thổi 360°, Cánh đảo gió 4 hướng kết hợp quạt gió nhiều tốc độ giúp không gian được làm mát đều đặn và nhanh chóng làm lạnh dễ chịu thoái mái. Không còn tình trạng các góc phòng bị nóng hoặc quá lạnh, mang lại trải nghiệm thoải mái tối ưu cho người dùng.
Tiết kiệm năng lượng với Công nghệ Inverter tiết kiệm và gas R32 thân thiện với môi trường
Casper CC-18IS35 sử dụng công nghệ Inverter tiên tiến, giúp điều hòa làm việc ổn định và tiết kiệm điện năng đáng kể. Sản phẩm còn sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường, làm giảm tiềm năng ảnh hưởng đến tác động nhà kính.
Với khả năng điều khiển từ xa thông qua các tính năng thông minh, người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ và chế độ làm lạnh. Điều khiển nhiều chức năng được thiết kế các nút phím giúp người dùng dễ dàng sử dụng. Chọn các chế độ cài đặt, hẹn giờ bật tắt điều chỉnh chế độ mong muốn.
Điều hòa Casper CC-18IS35 không chỉ mát lạnh mà còn vận hành êm ái, giảm tiếng ồn và đảm bảo không gian yên tĩnh và thoải mái.
Máy điều hoà âm trần Casper CC-18IS35 sử dụng dàn đồng giúp cho dàn nóng hoạt động bền bỉ, tăng hiệu quả trao đổi nhiệt làm lạnh tốt hơn, bảo vệ điều hoà trước tác nhân bên ngoài gây hại.
Bảo hành đáng tin cậy của điều hoà âm trần Casper CC-18IS35
Sản phẩm được hỗ trợ bảo hành 2 năm cho máy và 3 năm cho máy nén. Điều này đảm bảo cho người dùng sự an tâm về chất lượng và hiệu suất của sản phẩm trong thời gian dài.
Thông số kỹ thuật Điều hòa âm trần Casper 18000BTU inverter CC-18IS35
| Điều hòa âm trần Casper | CC-18IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định ( Tối thiểu- tối đa) | BTU/h | 18000(5400~19100) | ||
| kW | 5,28(1,58~5,59) | |||
| Công suất tiêu thụ ( Tối thiểu/ tối đa) | kW | 1,60(0,43~1,90) | ||
| Dòng điện | A | 10 | ||
| EER | W/W | 3.3 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (R x S x C) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (R x S x C) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt na đóng gói | kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1100/950/800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 42/39/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 709 x 280 x 536 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 825 x 345 x 595 | ||
| Khối lượng máy | kg | 23 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 25 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,74 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 6,35/12,7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | IDU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Thông số kỹ thuật Điều hòa âm trần Casper 18000BTU inverter CC-18IS35
| Điều hòa âm trần Casper | CC-18IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định ( Tối thiểu- tối đa) | BTU/h | 18000(5400~19100) | ||
| kW | 5,28(1,58~5,59) | |||
| Công suất tiêu thụ ( Tối thiểu/ tối đa) | kW | 1,60(0,43~1,90) | ||
| Dòng điện | A | 10 | ||
| EER | W/W | 3.3 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (R x S x C) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (R x S x C) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt na đóng gói | kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1100/950/800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 42/39/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 709 x 280 x 536 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 825 x 345 x 595 | ||
| Khối lượng máy | kg | 23 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 25 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,74 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 6,35/12,7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | IDU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||





Điều hòa âm trần Casper 18000BTU Inverter 1 chiều CC-18IS35 đã chính thức ra mắt trong năm 2023, mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa kiểu dáng sang trọng và hiệu suất tiết kiệm năng lượng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về những điểm nổi bật của mẫu máy này và tại sao nó là lựa chọn lý tưởng cho các không gian có diện tích dưới 30m².
Với thiết kế âm trần, Casper CC-18IS35 thể hiện sự tinh tế và hiện đại. Với gam màu trắng nhẹ nhàng, tinh tế kết hợp hài hoà với mọi không gian nội thất. Với khả năng làm lạnh cho phòng dưới 18m² như văn phòng, cửa hàng, phfong khách,... Máy sẽ mang lại không gian thoải mái và dễ chịu trong những ngày nắng nóng.
Với luồng gió có khả năng thổi 360°, Cánh đảo gió 4 hướng kết hợp quạt gió nhiều tốc độ giúp không gian được làm mát đều đặn và nhanh chóng làm lạnh dễ chịu thoái mái. Không còn tình trạng các góc phòng bị nóng hoặc quá lạnh, mang lại trải nghiệm thoải mái tối ưu cho người dùng.
Tiết kiệm năng lượng với Công nghệ Inverter tiết kiệm và gas R32 thân thiện với môi trường
Casper CC-18IS35 sử dụng công nghệ Inverter tiên tiến, giúp điều hòa làm việc ổn định và tiết kiệm điện năng đáng kể. Sản phẩm còn sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường, làm giảm tiềm năng ảnh hưởng đến tác động nhà kính.
Với khả năng điều khiển từ xa thông qua các tính năng thông minh, người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ và chế độ làm lạnh. Điều khiển nhiều chức năng được thiết kế các nút phím giúp người dùng dễ dàng sử dụng. Chọn các chế độ cài đặt, hẹn giờ bật tắt điều chỉnh chế độ mong muốn.
Điều hòa Casper CC-18IS35 không chỉ mát lạnh mà còn vận hành êm ái, giảm tiếng ồn và đảm bảo không gian yên tĩnh và thoải mái.
Máy điều hoà âm trần Casper CC-18IS35 sử dụng dàn đồng giúp cho dàn nóng hoạt động bền bỉ, tăng hiệu quả trao đổi nhiệt làm lạnh tốt hơn, bảo vệ điều hoà trước tác nhân bên ngoài gây hại.
Bảo hành đáng tin cậy của điều hoà âm trần Casper CC-18IS35
Sản phẩm được hỗ trợ bảo hành 2 năm cho máy và 3 năm cho máy nén. Điều này đảm bảo cho người dùng sự an tâm về chất lượng và hiệu suất của sản phẩm trong thời gian dài.
Thông số kỹ thuật Điều hòa âm trần Casper 18000BTU inverter CC-18IS35
| Điều hòa âm trần Casper | CC-18IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định ( Tối thiểu- tối đa) | BTU/h | 18000(5400~19100) | ||
| kW | 5,28(1,58~5,59) | |||
| Công suất tiêu thụ ( Tối thiểu/ tối đa) | kW | 1,60(0,43~1,90) | ||
| Dòng điện | A | 10 | ||
| EER | W/W | 3.3 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (R x S x C) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (R x S x C) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt na đóng gói | kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1100/950/800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 42/39/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 709 x 280 x 536 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 825 x 345 x 595 | ||
| Khối lượng máy | kg | 23 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 25 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,74 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 6,35/12,7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | IDU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Thông số kỹ thuật Điều hòa âm trần Casper 18000BTU inverter CC-18IS35
| Điều hòa âm trần Casper | CC-18IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định ( Tối thiểu- tối đa) | BTU/h | 18000(5400~19100) | ||
| kW | 5,28(1,58~5,59) | |||
| Công suất tiêu thụ ( Tối thiểu/ tối đa) | kW | 1,60(0,43~1,90) | ||
| Dòng điện | A | 10 | ||
| EER | W/W | 3.3 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (R x S x C) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (R x S x C) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt na đóng gói | kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1100/950/800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 42/39/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 709 x 280 x 536 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 825 x 345 x 595 | ||
| Khối lượng máy | kg | 23 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 25 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,74 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 6,35/12,7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | IDU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn