
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~28.000 BTU | |
| ~24.000 BTU | |
| ~20.000 BTU | |
| ~18.000 BTU | |
| ~16.000 BTU | |
| ~14.000 BTU | |
| ~12.000 BTU | |
| ~9.000 BTU |
| R410 | |
| R32 | |
| R22 |
| Không | |
| Có |
| 2 chiều | |
| 1 chiều |
| Không | |
| Có |





Điều hòa Mitsubishi Heavy 9000Btu 2 chiều Inverter SRK/SRC25ZSS-W5 nhập khẩu chính hãng Thái Lan. Toàn bộ máy được bảo hành 24 tháng, riêng máy nén bảo hành 5 năm. Model SRK/SRC25ZSS-W5 thuộc dòng sản phẩm cao cấp của Mitsubishi Heavy. Máy tích hợp nhiều tính năng công nghệ nổi bật với ba tiêu chí: làm lạnh nhanh – thanh lọc không khí tốt – tiết kiệm điện năng.
Điều hòa Mitsubishi Heavy 9000Btu 2 chiều Inverter SRK/SRC25ZSS-W5 đậm chất châu Âu. Sản phẩm có thiết kế theo phong cách cổ điển, nhẹ nhàng với màu trắng ngà. Thiết kế nhỏ gọn không rườm rà phù hợp với mọi không gian căn phòng Việt.
Máy có công suất 9000Btu phù hợp với những căn phòng có diện tích dưới 15m2
Chăm sóc sức khỏe người dùng tốt nhất với hàng loạt tính năng cải tiến khả năng lọc không khí.
Sản phẩm điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC25ZSS-W5 tích hợp 2 chiều lạnh/ sưởi. Bạn có thể dễ dàng tạo không gian nhiệt độ phòng như mong muốn. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các vùng có khí hậu 4 mùa như miền Bắc nước ta. Hoặc các tỉnh thành miền núi thường xuyên chịu rét đậm, rét hại.
Công nghệ biến tần DC Pam Inverter trên điều hòa SRK/SRC25ZSS-W5 có thể điều khiển được điện áp và tần số hoạt động của máy điều hòa. Sau khi nhiệt độ phòng đạt nhiệt độ cài đặt, máy sẽ tự động giảm hiệu suất hoạt động xuống. Từ đó làm giảm sự tiêu thụ điện năng tối đa cho người dùng.
Không chỉ đẹp mà còn rất tiện lợi, thân thiện với người dùng.
Khi bạn kích hoạt chế độ Economy máy lạnh sẽ hoạt động ở chế độ tiết kiệm nhất. Chế độ này được dùng để giảm việc tiêu thụ năng lượng của máy điều hòa. Khi nhiệt độ giảm xuống dưới mức nhiệt độ đã được cài đặt, máy sẽ tắt và quạt cũng sẽ được tắt để tiết kiệm điện. Vừa tiết kiệm nhưng cũng không làm ảnh hưởng đến việc làm lạnh/ sưởi ấm của máy.
Điều hòa Mitsubishi 2 chiều sẽ tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy. Điều chỉnh tần số biến tần chọn ra chế độ điều hòa phù hợp nhất với người dùng.
Điều hòa Mitsubishi Heavy sẽ hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút. Chỉ với thời gian ngắn người dùng đã có thể cảm nhận rõ rệt sự thay đổi của nhiệt độ phòng.
Công nghệ Jet Flow là công nghệ được sử dụng trên máy bay. Có khả năng tính toán động lực học. Nguyên lý đặc biệt Jet Flow tạo ra dòng khí có lưu lượng lớn. Thổi xa với công suất tiêu thụ điện năng tối thiểu.
Để tăng khả năng lưu thông luồng gió mát lạnh ra đều khắp phòng, hãng Mitsubishi cũng tích hợp các chế độ đảo gió:
| Dàn lạnh điều hòa Mitsubishi Heavy | SRK25ZSS-W5 | |||
| Dàn nóng điều hòa Mitsubishi Heavy | SRC25ZSS-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase, 220-240, 50Hz | |||
| Công suất lạnh ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 2.5 (0.9~3.1) | ||
| Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 3.2 (0.9~4.5) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/Sưởi | kW | 0.62 / 0.74 | |
| EER/COP | Làm lạnh/Sưởi | 4.03 / 4.32 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 9 | ||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/Sưởi | dB(A) | 50 / 53 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 56 / 58 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | dB(A) | 36 / 28 / 23 / 19 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 39 / 30 / 24 / 19 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 46 / 46 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | m3/phút | 9.9 / 8.0 / 5.9 / 5.0 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 11.3 / 8.7 / 6.7 / 5.9 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 27.4 / 23.6 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh | (Cao/Rộng/Sâu) | mm | 290 x 870 x 230 |
| Dàn nóng | 540 x 780(+62) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh/Dàn nóng | kg | 9.5 / 31.5 | |
| Kích thước đường ống | Đường lỏng/đường hơi | Ømm | 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8"") | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 20 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | m | Tối đa 10/10 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15 ~ 46 | |
| Sưởi | -15 ~ 24 | |||
| Bộ lọc | 1 bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng - 1 bộ lọc khử mùi | |||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Dàn lạnh điều hòa Mitsubishi Heavy | SRK25ZSS-W5 | |||
| Dàn nóng điều hòa Mitsubishi Heavy | SRC25ZSS-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase, 220-240, 50Hz | |||
| Công suất lạnh ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 2.5 (0.9~3.1) | ||
| Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 3.2 (0.9~4.5) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/Sưởi | kW | 0.62 / 0.74 | |
| EER/COP | Làm lạnh/Sưởi | 4.03 / 4.32 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 9 | ||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/Sưởi | dB(A) | 50 / 53 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 56 / 58 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | dB(A) | 36 / 28 / 23 / 19 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 39 / 30 / 24 / 19 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 46 / 46 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | m3/phút | 9.9 / 8.0 / 5.9 / 5.0 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 11.3 / 8.7 / 6.7 / 5.9 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 27.4 / 23.6 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh | (Cao/Rộng/Sâu) | mm | 290 x 870 x 230 |
| Dàn nóng | 540 x 780(+62) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh/Dàn nóng | kg | 9.5 / 31.5 | |
| Kích thước đường ống | Đường lỏng/đường hơi | Ømm | 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8"") | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 20 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | m | Tối đa 10/10 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15 ~ 46 | |
| Sưởi | -15 ~ 24 | |||
| Bộ lọc | 1 bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng - 1 bộ lọc khử mùi | |||





Điều hòa Mitsubishi Heavy 9000Btu 2 chiều Inverter SRK/SRC25ZSS-W5 nhập khẩu chính hãng Thái Lan. Toàn bộ máy được bảo hành 24 tháng, riêng máy nén bảo hành 5 năm. Model SRK/SRC25ZSS-W5 thuộc dòng sản phẩm cao cấp của Mitsubishi Heavy. Máy tích hợp nhiều tính năng công nghệ nổi bật với ba tiêu chí: làm lạnh nhanh – thanh lọc không khí tốt – tiết kiệm điện năng.
Điều hòa Mitsubishi Heavy 9000Btu 2 chiều Inverter SRK/SRC25ZSS-W5 đậm chất châu Âu. Sản phẩm có thiết kế theo phong cách cổ điển, nhẹ nhàng với màu trắng ngà. Thiết kế nhỏ gọn không rườm rà phù hợp với mọi không gian căn phòng Việt.
Máy có công suất 9000Btu phù hợp với những căn phòng có diện tích dưới 15m2
Chăm sóc sức khỏe người dùng tốt nhất với hàng loạt tính năng cải tiến khả năng lọc không khí.
Sản phẩm điều hòa Mitsubishi Heavy SRK/SRC25ZSS-W5 tích hợp 2 chiều lạnh/ sưởi. Bạn có thể dễ dàng tạo không gian nhiệt độ phòng như mong muốn. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các vùng có khí hậu 4 mùa như miền Bắc nước ta. Hoặc các tỉnh thành miền núi thường xuyên chịu rét đậm, rét hại.
Công nghệ biến tần DC Pam Inverter trên điều hòa SRK/SRC25ZSS-W5 có thể điều khiển được điện áp và tần số hoạt động của máy điều hòa. Sau khi nhiệt độ phòng đạt nhiệt độ cài đặt, máy sẽ tự động giảm hiệu suất hoạt động xuống. Từ đó làm giảm sự tiêu thụ điện năng tối đa cho người dùng.
Không chỉ đẹp mà còn rất tiện lợi, thân thiện với người dùng.
Khi bạn kích hoạt chế độ Economy máy lạnh sẽ hoạt động ở chế độ tiết kiệm nhất. Chế độ này được dùng để giảm việc tiêu thụ năng lượng của máy điều hòa. Khi nhiệt độ giảm xuống dưới mức nhiệt độ đã được cài đặt, máy sẽ tắt và quạt cũng sẽ được tắt để tiết kiệm điện. Vừa tiết kiệm nhưng cũng không làm ảnh hưởng đến việc làm lạnh/ sưởi ấm của máy.
Điều hòa Mitsubishi 2 chiều sẽ tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy. Điều chỉnh tần số biến tần chọn ra chế độ điều hòa phù hợp nhất với người dùng.
Điều hòa Mitsubishi Heavy sẽ hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút. Chỉ với thời gian ngắn người dùng đã có thể cảm nhận rõ rệt sự thay đổi của nhiệt độ phòng.
Công nghệ Jet Flow là công nghệ được sử dụng trên máy bay. Có khả năng tính toán động lực học. Nguyên lý đặc biệt Jet Flow tạo ra dòng khí có lưu lượng lớn. Thổi xa với công suất tiêu thụ điện năng tối thiểu.
Để tăng khả năng lưu thông luồng gió mát lạnh ra đều khắp phòng, hãng Mitsubishi cũng tích hợp các chế độ đảo gió:
| Dàn lạnh điều hòa Mitsubishi Heavy | SRK25ZSS-W5 | |||
| Dàn nóng điều hòa Mitsubishi Heavy | SRC25ZSS-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase, 220-240, 50Hz | |||
| Công suất lạnh ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 2.5 (0.9~3.1) | ||
| Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 3.2 (0.9~4.5) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/Sưởi | kW | 0.62 / 0.74 | |
| EER/COP | Làm lạnh/Sưởi | 4.03 / 4.32 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 9 | ||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/Sưởi | dB(A) | 50 / 53 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 56 / 58 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | dB(A) | 36 / 28 / 23 / 19 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 39 / 30 / 24 / 19 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 46 / 46 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | m3/phút | 9.9 / 8.0 / 5.9 / 5.0 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 11.3 / 8.7 / 6.7 / 5.9 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 27.4 / 23.6 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh | (Cao/Rộng/Sâu) | mm | 290 x 870 x 230 |
| Dàn nóng | 540 x 780(+62) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh/Dàn nóng | kg | 9.5 / 31.5 | |
| Kích thước đường ống | Đường lỏng/đường hơi | Ømm | 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8"") | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 20 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | m | Tối đa 10/10 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15 ~ 46 | |
| Sưởi | -15 ~ 24 | |||
| Bộ lọc | 1 bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng - 1 bộ lọc khử mùi | |||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Dàn lạnh điều hòa Mitsubishi Heavy | SRK25ZSS-W5 | |||
| Dàn nóng điều hòa Mitsubishi Heavy | SRC25ZSS-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase, 220-240, 50Hz | |||
| Công suất lạnh ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 2.5 (0.9~3.1) | ||
| Công suất sưởi ( tối thiểu ~ tối đa) | kW | 3.2 (0.9~4.5) | ||
| Công suất tiêu thụ | Làm lạnh/Sưởi | kW | 0.62 / 0.74 | |
| EER/COP | Làm lạnh/Sưởi | 4.03 / 4.32 | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 9 | ||
| Độ ồn công suất | Dàn lạnh | Làm lạnh/Sưởi | dB(A) | 50 / 53 |
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 56 / 58 | ||
| Độ ồn áp suất | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | dB(A) | 36 / 28 / 23 / 19 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 39 / 30 / 24 / 19 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 46 / 46 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | Làm lạnh (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | m3/phút | 9.9 / 8.0 / 5.9 / 5.0 |
| Sưởi (Cao/t.b/thấp/cực thấp) | 11.3 / 8.7 / 6.7 / 5.9 | |||
| Dàn nóng | Làm lạnh/Sưởi | 27.4 / 23.6 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh | (Cao/Rộng/Sâu) | mm | 290 x 870 x 230 |
| Dàn nóng | 540 x 780(+62) x 290 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh/Dàn nóng | kg | 9.5 / 31.5 | |
| Kích thước đường ống | Đường lỏng/đường hơi | Ømm | 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8"") | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 20 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | m | Tối đa 10/10 | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động | Làm lạnh | 0C | -15 ~ 46 | |
| Sưởi | -15 ~ 24 | |||
| Bộ lọc | 1 bộ lọc khử tác nhân gây dị ứng - 1 bộ lọc khử mùi | |||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn