
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~28.000 BTU | |
| ~24.000 BTU | |
| ~20.000 BTU | |
| ~18.000 BTU | |
| ~16.000 BTU | |
| ~14.000 BTU | |
| ~12.000 BTU | |
| ~9.000 BTU |
| R410 | |
| R32 | |
| R22 |
| Không | |
| Có |
| 2 chiều | |
| 1 chiều |
| Không | |
| Có |





Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK/SRC18YZP-W5
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK18YZP-W5 công suất 18000BTU thiết kế kiểu dáng mẫu mã hoàn toàn mới phong cách Châu Âu sang trọng, quý phái phù hợp lắp đặt cho căn phòng dưới 30m2: Phòng ngủ, phòng làm việc...
Máy điều hòa không khí Mitsubishi Heavy Industries áp dụng công nghệ biến tần DC PAM, có thể điều khiển được điện áp và tần số hoạt động của máy, làm giảm sự tiêu thụ điện năng tối đa, tăng hiệu suất làm lạnh nhanh và mạnh nhất. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén hoạt động ở tốc độ thấp để tiết kiệm điện năng, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng không chênh lệch nhiều so với nhiệt độ cài đặt.
Dựa trên nguyên lý “Jet Flow” của công nghệ động cơ phản lực trong việc chế tạo cánh tuabin. CFD (Computational Fluid Dynamics) được xem là công nghệ tiên tiến với hiệu quả sử dụng năng lượng cao trong việc sản sinh ra dòng khí lưu lượng lớn và tỏa đều đến mọi ngõ ngách phòng với công suất tiêu thụ điện năng thấp nhất.
Hoạt động tự làm sạch: Khi chọn chế độ tự làm sạch, máy sẽ tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ, Dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc
Bộ lọc khử mùi: Bộ lọc khử mùi giữ không khí trong sạch bằng cách loại bỏ các mùi hôi khó chịu trong phòng. Có thể bảo trì bằng cách gỡ ra rửa bằng nước, phơi khô dưới ánh nắng và tái sử dụng mà không cần thay thế.
Phần thân máy được phủ một lớp sơn đặc biệt có khả năng phóng thích ion âm khử mùi. Ngay cả khi máy không hoạt động bộ phận này cũng sản sinh ra một lượng ion âm đáng kể, như được đắm mình trong thác nước, dòng suối, rừng nguyên sinh, bạn có thể tận hưởng chúng mà không phải lo chi phí điện phát sinh. Như vậy trên thị trường chỉ có duy nhất Mitsubishi Heavy mới sử dung công nghệ này mang đến cho bạn không khí trong lành và sạch sẽ.
Nhiệt độ phòng được kiểm soát một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng. Mitsubishi Heavy SRK18YZP-W5 mang đến cho Bạn giấc ngủ ngon lành, thư giãn thoải mái dễ chịu thực sự.
Bộ điều khiển từ xa với nút bấm dạ quang tự phát sáng tiện lợi cho người sử dụng trong phòng tối.
Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU SRK18YZP-W5 sử dụng môi chất làm lạnh tiên tiến nhất hiện nay - Ga R32 với hiệu suất làm lạnh cao hơn, tin cậy đối với người sử dụng, nhằm bảo vệ môi trường sống an toàn hơn.
Mitsubishi Heavy thương hiệu Nhật Bản được cả thế giới biết đến với uy tín chất lượng, tích hợp công nghệ tiên tiến nhất. Máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK18YZP-W5 được sản xuất nhập khẩu tại Thái Lan - Cái nôi quy tụ sản xuất các sản phẩm điện tử, điện lạnh: Panasonic, Daikin...
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK/SRC18YZP-W5
Thông số kỹ thuật Điều Hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 1 Chiều Inverter SRK/SRC18YZP-W5
| Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK18YZP-W5 | |
| Dàn nóng | SRC18YZP-W5 | ||
| Hạng mục | Thông tin | ĐVT | Thông số |
| Nguồn điện | 1 pha | V | 220-240V, 50Hz |
| Công suất lạnh danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 50 (1.3 - 5.3) |
| (tối thiểu - tối đa) | BTU/h | 17.060 (4.436 - 18.084) | |
| Công suất tiêu thụ điện danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 1.69 (0.27 - 1.82) |
| Hiệu suất năng lượng 5* | CSPF | W/W | 5.35 |
| Dòng điện | A | 8.0/7.6/7.3 | |
|
Kích thước ngoài Cao x Rộng x Sâu |
Dàn lạnh | mm | 267 x 783 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780(+57) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 8 |
| Dàn nóng | kg | 30.5 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/min | 9.8/8.0/3.3 |
| Dàn nóng | m3/min | 31.8 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | R32 | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ɸ 6.35 (1/4 inch) |
| Đường gas | mm | ɸ 12.7 (1/2 inch) | |
| Dây cấp điện (bao gồm dây nối đất) | Dàn nóng | mm | 1.5 x 4 dây |
| Phương pháp nối dây | Kết nối bằng trạm (Siết vít) | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK/SRC18YZP-W5
Thông số kỹ thuật Điều Hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 1 Chiều Inverter SRK/SRC18YZP-W5
| Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK18YZP-W5 | |
| Dàn nóng | SRC18YZP-W5 | ||
| Hạng mục | Thông tin | ĐVT | Thông số |
| Nguồn điện | 1 pha | V | 220-240V, 50Hz |
| Công suất lạnh danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 50 (1.3 - 5.3) |
| (tối thiểu - tối đa) | BTU/h | 17.060 (4.436 - 18.084) | |
| Công suất tiêu thụ điện danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 1.69 (0.27 - 1.82) |
| Hiệu suất năng lượng 5* | CSPF | W/W | 5.35 |
| Dòng điện | A | 8.0/7.6/7.3 | |
|
Kích thước ngoài Cao x Rộng x Sâu |
Dàn lạnh | mm | 267 x 783 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780(+57) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 8 |
| Dàn nóng | kg | 30.5 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/min | 9.8/8.0/3.3 |
| Dàn nóng | m3/min | 31.8 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | R32 | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ɸ 6.35 (1/4 inch) |
| Đường gas | mm | ɸ 12.7 (1/2 inch) | |
| Dây cấp điện (bao gồm dây nối đất) | Dàn nóng | mm | 1.5 x 4 dây |
| Phương pháp nối dây | Kết nối bằng trạm (Siết vít) | ||





Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK/SRC18YZP-W5
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK18YZP-W5 công suất 18000BTU thiết kế kiểu dáng mẫu mã hoàn toàn mới phong cách Châu Âu sang trọng, quý phái phù hợp lắp đặt cho căn phòng dưới 30m2: Phòng ngủ, phòng làm việc...
Máy điều hòa không khí Mitsubishi Heavy Industries áp dụng công nghệ biến tần DC PAM, có thể điều khiển được điện áp và tần số hoạt động của máy, làm giảm sự tiêu thụ điện năng tối đa, tăng hiệu suất làm lạnh nhanh và mạnh nhất. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén hoạt động ở tốc độ thấp để tiết kiệm điện năng, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng không chênh lệch nhiều so với nhiệt độ cài đặt.
Dựa trên nguyên lý “Jet Flow” của công nghệ động cơ phản lực trong việc chế tạo cánh tuabin. CFD (Computational Fluid Dynamics) được xem là công nghệ tiên tiến với hiệu quả sử dụng năng lượng cao trong việc sản sinh ra dòng khí lưu lượng lớn và tỏa đều đến mọi ngõ ngách phòng với công suất tiêu thụ điện năng thấp nhất.
Hoạt động tự làm sạch: Khi chọn chế độ tự làm sạch, máy sẽ tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ, Dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc
Bộ lọc khử mùi: Bộ lọc khử mùi giữ không khí trong sạch bằng cách loại bỏ các mùi hôi khó chịu trong phòng. Có thể bảo trì bằng cách gỡ ra rửa bằng nước, phơi khô dưới ánh nắng và tái sử dụng mà không cần thay thế.
Phần thân máy được phủ một lớp sơn đặc biệt có khả năng phóng thích ion âm khử mùi. Ngay cả khi máy không hoạt động bộ phận này cũng sản sinh ra một lượng ion âm đáng kể, như được đắm mình trong thác nước, dòng suối, rừng nguyên sinh, bạn có thể tận hưởng chúng mà không phải lo chi phí điện phát sinh. Như vậy trên thị trường chỉ có duy nhất Mitsubishi Heavy mới sử dung công nghệ này mang đến cho bạn không khí trong lành và sạch sẽ.
Nhiệt độ phòng được kiểm soát một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng. Mitsubishi Heavy SRK18YZP-W5 mang đến cho Bạn giấc ngủ ngon lành, thư giãn thoải mái dễ chịu thực sự.
Bộ điều khiển từ xa với nút bấm dạ quang tự phát sáng tiện lợi cho người sử dụng trong phòng tối.
Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU SRK18YZP-W5 sử dụng môi chất làm lạnh tiên tiến nhất hiện nay - Ga R32 với hiệu suất làm lạnh cao hơn, tin cậy đối với người sử dụng, nhằm bảo vệ môi trường sống an toàn hơn.
Mitsubishi Heavy thương hiệu Nhật Bản được cả thế giới biết đến với uy tín chất lượng, tích hợp công nghệ tiên tiến nhất. Máy điều hòa Mitsubishi Heavy SRK18YZP-W5 được sản xuất nhập khẩu tại Thái Lan - Cái nôi quy tụ sản xuất các sản phẩm điện tử, điện lạnh: Panasonic, Daikin...
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK/SRC18YZP-W5
Thông số kỹ thuật Điều Hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 1 Chiều Inverter SRK/SRC18YZP-W5
| Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK18YZP-W5 | |
| Dàn nóng | SRC18YZP-W5 | ||
| Hạng mục | Thông tin | ĐVT | Thông số |
| Nguồn điện | 1 pha | V | 220-240V, 50Hz |
| Công suất lạnh danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 50 (1.3 - 5.3) |
| (tối thiểu - tối đa) | BTU/h | 17.060 (4.436 - 18.084) | |
| Công suất tiêu thụ điện danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 1.69 (0.27 - 1.82) |
| Hiệu suất năng lượng 5* | CSPF | W/W | 5.35 |
| Dòng điện | A | 8.0/7.6/7.3 | |
|
Kích thước ngoài Cao x Rộng x Sâu |
Dàn lạnh | mm | 267 x 783 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780(+57) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 8 |
| Dàn nóng | kg | 30.5 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/min | 9.8/8.0/3.3 |
| Dàn nóng | m3/min | 31.8 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | R32 | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ɸ 6.35 (1/4 inch) |
| Đường gas | mm | ɸ 12.7 (1/2 inch) | |
| Dây cấp điện (bao gồm dây nối đất) | Dàn nóng | mm | 1.5 x 4 dây |
| Phương pháp nối dây | Kết nối bằng trạm (Siết vít) | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa Mitsubishi Heavy inverter SRK/SRC18YZP-W5
Thông số kỹ thuật Điều Hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 1 Chiều Inverter SRK/SRC18YZP-W5
| Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK18YZP-W5 | |
| Dàn nóng | SRC18YZP-W5 | ||
| Hạng mục | Thông tin | ĐVT | Thông số |
| Nguồn điện | 1 pha | V | 220-240V, 50Hz |
| Công suất lạnh danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 50 (1.3 - 5.3) |
| (tối thiểu - tối đa) | BTU/h | 17.060 (4.436 - 18.084) | |
| Công suất tiêu thụ điện danh định | (tối thiểu - tối đa) | kW | 1.69 (0.27 - 1.82) |
| Hiệu suất năng lượng 5* | CSPF | W/W | 5.35 |
| Dòng điện | A | 8.0/7.6/7.3 | |
|
Kích thước ngoài Cao x Rộng x Sâu |
Dàn lạnh | mm | 267 x 783 x 210 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780(+57) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 8 |
| Dàn nóng | kg | 30.5 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/min | 9.8/8.0/3.3 |
| Dàn nóng | m3/min | 31.8 | |
| Môi chất lạnh (Gas) | R32 | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ɸ 6.35 (1/4 inch) |
| Đường gas | mm | ɸ 12.7 (1/2 inch) | |
| Dây cấp điện (bao gồm dây nối đất) | Dàn nóng | mm | 1.5 x 4 dây |
| Phương pháp nối dây | Kết nối bằng trạm (Siết vít) | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn