
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~28.000 BTU | |
| ~24.000 BTU | |
| ~20.000 BTU | |
| ~18.000 BTU | |
| ~16.000 BTU | |
| ~14.000 BTU | |
| ~12.000 BTU | |
| ~9.000 BTU |
| R410 | |
| R32 | |
| R22 |
| Không | |
| Có |
| 2 chiều | |
| 1 chiều |
| Không | |
| Có |





Điều hòa Sumikura Inverter 2 chiều APS/APO-H092/TOKYO
Ngoài những công nghệ tiên tiến kể trên, điều hòa SK Tokyo Inverter 2 chiều 9000btu còn nổi bật với các tính năng:
Khi ở chế độ Turbo, công suất hoạt động được đẩy lên mức cao nhất nên Series Tokyo của SK càng dễ dàng phủ lạnh không gian trong 30 giây, thời gian cần để sưởi ấm cũng chỉ còn 60 giây, mang lại cảm giác thoải mái thật nhanh chóng.
Tính năng S-iFeel trên điều hòa SK Tokyo là một công nghệ thông minh được thiết kế để tối ưu hóa sự thoải mái cho người dùng bằng cách cảm biến và điều chỉnh nhiệt độ dựa trên vị trí thực tế của họ trong phòng.
Chế độ ECO (Economical Operation Mode) trên điều hòa Tokyo là một tính năng được thiết kế để tối ưu hóa việc tiết kiệm năng lượng khi sử dụng điều hòa, giúp giảm chi phí điện năng cho người dùng mà vẫn đảm bảo một môi trường sống thoải mái. Cách thức hoạt động của chế độ ECO thường dựa vào việc giảm công suất của máy nén và/hoặc tinh chỉnh các tham số vận hành của điều hòa để giảm tiêu thụ điện năng tối đa.
Tính năng S-Clean tự động làm sạch trên điều hòa Sumikura là một trong những công nghệ nổi bật được thiết kế để đảm bảo môi trường trong lành và sạch sẽ cho người sử dụng. Tính năng này tự động làm sạch dàn lạnh của điều hòa, giúp loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và nấm mốc, từ đó nâng cao chất lượng không khí trong phòng.
Tính năng “Auto Restart thông minh” trên điều hòa SK được thiết kế để tự động khởi động lại điều hòa với các cài đặt trước đó sau khi có sự cố mất điện. Đây là một tính năng hữu ích. Đặc biệt trong những khu vực thường xuyên gặp phải vấn đề về nguồn cung cấp điện. Nhất là vào ban đêm. Nó giúp mang lại sự tiện lợi và thoải mái cho người dùng.
Tính năng Hồng khô chống nấm mốc trên điều hòa Sumikura Tokyo là một công nghệ được thiết kế để bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng và tăng cường tuổi thọ của thiết bị bằng cách ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn bên trong điều hòa. Đây là một tính năng quan trọng, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, nơi nấm mốc có thể phát triển mạnh và ảnh hưởng đến chất lượng không khí cũng như sức khỏe của người dùng.
Các sản phẩm điều hòa treo tường Series Tokyo áp dụng chính sách bảo hành:
Điều hòa Sumikura Inverter 2 chiều APS/APO-H092/TOKYO
| Model | APS/APO-H092/TOKYO |
|
Năm ra mắt |
2024 |
|
Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
220-240/50/1 |
|
Công suất làm lạnh (Btu/h) |
9000 (3070 - 10240) |
|
Công suất làm nóng (Btu/h) |
Chưa cập nhật |
|
Điện năng tiêu thụ (W) |
750 (220 - 1020) |
|
Dòng điện định mức (A) |
3.8 |
|
Hiệu suất năng lượng CSPF |
4.64 |
|
Khử ẩm (L/h) |
1.1 |
|
Lưu lượng gió khối trong (m3/h) |
680/570/460/350 |
|
Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp/yên tĩnh) |
34/29/26/21 |
|
Độ ồn khối ngoài (dB) |
47 |
|
Kích thước dàn lạnh (mm) |
805x270x197 |
|
Kích thước dàn nóng (mm) |
660x538x250 |
|
Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
8/23 |
|
Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
3/5/20 |
|
Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
6.35/9.52 |
| Môi chất | R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) | 380 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) | 12 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa Sumikura Inverter 2 chiều APS/APO-H092/TOKYO
| Model | APS/APO-H092/TOKYO |
|
Năm ra mắt |
2024 |
|
Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
220-240/50/1 |
|
Công suất làm lạnh (Btu/h) |
9000 (3070 - 10240) |
|
Công suất làm nóng (Btu/h) |
Chưa cập nhật |
|
Điện năng tiêu thụ (W) |
750 (220 - 1020) |
|
Dòng điện định mức (A) |
3.8 |
|
Hiệu suất năng lượng CSPF |
4.64 |
|
Khử ẩm (L/h) |
1.1 |
|
Lưu lượng gió khối trong (m3/h) |
680/570/460/350 |
|
Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp/yên tĩnh) |
34/29/26/21 |
|
Độ ồn khối ngoài (dB) |
47 |
|
Kích thước dàn lạnh (mm) |
805x270x197 |
|
Kích thước dàn nóng (mm) |
660x538x250 |
|
Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
8/23 |
|
Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
3/5/20 |
|
Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
6.35/9.52 |
| Môi chất | R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) | 380 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) | 12 |





Điều hòa Sumikura Inverter 2 chiều APS/APO-H092/TOKYO
Ngoài những công nghệ tiên tiến kể trên, điều hòa SK Tokyo Inverter 2 chiều 9000btu còn nổi bật với các tính năng:
Khi ở chế độ Turbo, công suất hoạt động được đẩy lên mức cao nhất nên Series Tokyo của SK càng dễ dàng phủ lạnh không gian trong 30 giây, thời gian cần để sưởi ấm cũng chỉ còn 60 giây, mang lại cảm giác thoải mái thật nhanh chóng.
Tính năng S-iFeel trên điều hòa SK Tokyo là một công nghệ thông minh được thiết kế để tối ưu hóa sự thoải mái cho người dùng bằng cách cảm biến và điều chỉnh nhiệt độ dựa trên vị trí thực tế của họ trong phòng.
Chế độ ECO (Economical Operation Mode) trên điều hòa Tokyo là một tính năng được thiết kế để tối ưu hóa việc tiết kiệm năng lượng khi sử dụng điều hòa, giúp giảm chi phí điện năng cho người dùng mà vẫn đảm bảo một môi trường sống thoải mái. Cách thức hoạt động của chế độ ECO thường dựa vào việc giảm công suất của máy nén và/hoặc tinh chỉnh các tham số vận hành của điều hòa để giảm tiêu thụ điện năng tối đa.
Tính năng S-Clean tự động làm sạch trên điều hòa Sumikura là một trong những công nghệ nổi bật được thiết kế để đảm bảo môi trường trong lành và sạch sẽ cho người sử dụng. Tính năng này tự động làm sạch dàn lạnh của điều hòa, giúp loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và nấm mốc, từ đó nâng cao chất lượng không khí trong phòng.
Tính năng “Auto Restart thông minh” trên điều hòa SK được thiết kế để tự động khởi động lại điều hòa với các cài đặt trước đó sau khi có sự cố mất điện. Đây là một tính năng hữu ích. Đặc biệt trong những khu vực thường xuyên gặp phải vấn đề về nguồn cung cấp điện. Nhất là vào ban đêm. Nó giúp mang lại sự tiện lợi và thoải mái cho người dùng.
Tính năng Hồng khô chống nấm mốc trên điều hòa Sumikura Tokyo là một công nghệ được thiết kế để bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng và tăng cường tuổi thọ của thiết bị bằng cách ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn bên trong điều hòa. Đây là một tính năng quan trọng, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, nơi nấm mốc có thể phát triển mạnh và ảnh hưởng đến chất lượng không khí cũng như sức khỏe của người dùng.
Các sản phẩm điều hòa treo tường Series Tokyo áp dụng chính sách bảo hành:
Điều hòa Sumikura Inverter 2 chiều APS/APO-H092/TOKYO
| Model | APS/APO-H092/TOKYO |
|
Năm ra mắt |
2024 |
|
Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
220-240/50/1 |
|
Công suất làm lạnh (Btu/h) |
9000 (3070 - 10240) |
|
Công suất làm nóng (Btu/h) |
Chưa cập nhật |
|
Điện năng tiêu thụ (W) |
750 (220 - 1020) |
|
Dòng điện định mức (A) |
3.8 |
|
Hiệu suất năng lượng CSPF |
4.64 |
|
Khử ẩm (L/h) |
1.1 |
|
Lưu lượng gió khối trong (m3/h) |
680/570/460/350 |
|
Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp/yên tĩnh) |
34/29/26/21 |
|
Độ ồn khối ngoài (dB) |
47 |
|
Kích thước dàn lạnh (mm) |
805x270x197 |
|
Kích thước dàn nóng (mm) |
660x538x250 |
|
Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
8/23 |
|
Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
3/5/20 |
|
Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
6.35/9.52 |
| Môi chất | R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) | 380 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) | 12 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa Sumikura Inverter 2 chiều APS/APO-H092/TOKYO
| Model | APS/APO-H092/TOKYO |
|
Năm ra mắt |
2024 |
|
Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
220-240/50/1 |
|
Công suất làm lạnh (Btu/h) |
9000 (3070 - 10240) |
|
Công suất làm nóng (Btu/h) |
Chưa cập nhật |
|
Điện năng tiêu thụ (W) |
750 (220 - 1020) |
|
Dòng điện định mức (A) |
3.8 |
|
Hiệu suất năng lượng CSPF |
4.64 |
|
Khử ẩm (L/h) |
1.1 |
|
Lưu lượng gió khối trong (m3/h) |
680/570/460/350 |
|
Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp/yên tĩnh) |
34/29/26/21 |
|
Độ ồn khối ngoài (dB) |
47 |
|
Kích thước dàn lạnh (mm) |
805x270x197 |
|
Kích thước dàn nóng (mm) |
660x538x250 |
|
Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
8/23 |
|
Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
3/5/20 |
|
Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
6.35/9.52 |
| Môi chất | R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) | 380 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) | 12 |
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn