
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Máy lọc nước | |
| Tủ chăm sóc quần áo thông minh | |
| TỦ ĐÔNG | |
| Thiết Bị Vệ Sinh | |
| Mặt hàng khác | |
| Máy xay | |
| Phích | |
| Máy hút mùi | |
| Máy hút bụi | |
| Lò vi sóng | |
| Máy hút ẩm | |
| Máy rửa bát | |
| Bếp | |
| Máy giặt | |
| Sấy bát | |
| Tủ lạnh Nhật | |
| Điều hòa | |
| Tủ gạo | |
| Nồi cơm điện | |
| Nồi ủ | |
| Máy lọc không khí | |
| Bàn là | |
| Quạt |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Trim | |
| Mitsubishi Electric | |
| TOTO | |
| Khác | |
| THERMOS | |
| Zojirushi | |
| TOSHIBA | |
| Tefal | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| HITACHI | |
| Panasonic | |
| Sharp | |
| LG |





Máy phù hợp với gia đình 6 người ăn. Chỉ cần xếp bát đĩa lên giá và bấm Start. Giá xếp bát đĩa có nhiều cách sắp xếp bát, đĩa, chảo hiệu quả tối ưu không gian máy
Vì chất tẩy rửa được sử dụng bằng cách tạo bọt, nên cần một lượng lớn nước rửa. Với máy rửa bát Panasonic NP-TH2 chỉ cần 11L nước để làm sạch toàn bộ bát đĩa
1. Kiểm tra nhiệt độ cấp nước
Điều chỉnh nhiệt độ nước trong quá trình làm sạch.
2. Kiểm tra nhiệt độ trong máy
Điều chỉnh thời gian gia nhiệt trong quá trình sấy.
Máy rửa bát Panasonic sử dụng nước nóng phun áp lực để loại bỏ cả những vết bẩn cứng đầu. Kết thúc chu trình rửa, máy thực hiện sấy khô tiệt trùng
1. Thiết bị tạo ion bên trong máy sẽ sản sinh ra hàng tỷ các phân tử gốc OH để tiếp cận vi khuẩn, virus trong máy
2. Các phân tử gốc OH có sẵn để kết hợp với Hydro(H) có sẵn của vi khuẩn để thay đổi cấu trúc protein của nó, tạo thành những phân tử nước mới.
3. Vô hiệu hóa, ngưng quá trình sinh sôi, phát triển của vi khuẩn và virus ngay trong không khí.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ100 sử dụng bảng điều khiển cảm ứng. Menu đa dạng, dễ sử dụng chỉ với thao tác chạm. Cảm ứng mở cửa rất tiện lợi
Phù hợp với những không gian nhỏ, có thể đặt được nhiều vị trí: trên bàn bếp, trên kệ, giá,… hoặc mọi vị trí thích hợp khác mà không làm ảnh hưởng đến kết cấu bếp ban đầu.
Với bộ lọc chặn rác, chỉ cần nhấc ra dùng nước rửa sạch hoặc bàn chải vệ sinh xung quanh
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W | ||
| Chức năng sấy |
![]() |
||
| Chức năng khử khuẩn | Công nghệ NanoX khử trùng 99% | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770 Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~80 phút | ||
| Dung tích | 50 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65/85 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 / 1185W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ, vết bẩn cứng đầu | Mức 5 |
| Khi muốn rửa kỹ | Mức 4 | ||
| Rửa ngay sau bữa ăn | Mức 3 | ||
| Ít bát đĩa | Mức 2 | ||
| Khi muốn hẹn giờ rửa | Mức 1 | ||
| NanoX | Rửa sạch, khử khuẩn, khử mùi và tự động làm sạch máy sau 24h | ||
| Rửa tiết kiệm | ○ | ||
| Vệ sinh máy | ○ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | ○ | ||
| Chỉ sấy | ○ | ||
| Thời gian | Mức 5 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Rửa tráng | 50 – 55 phút | ||
| Rửa nước nóng | 45 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 4 | Tổng thời gian | 100 – 105 phút | |
| Rửa tráng | 27 – 32 phút | ||
| Rửa nước nóng | 43 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 3 | Tổng thời gian | 79 – 84 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 31 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 73 – 78 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 25 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 62 phút | |
| Rửa tráng | 12 phút | ||
| Rửa nước nóng | 20 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Rửa tiết kiệm | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Rửa tráng | 31 – 36 phút | ||
| Rửa nước nóng | 54 phút | ||
| Sấy khô | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 60 – 90 phút | ||
| Sấy gió | 120 phút | ||
| Làm sạch máy | 12 giờ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | 8 – 18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | sau 4 giờ | ||
| Đặc điểm | Cửa điện | ○ | |
| Màn hình cảm ứng | ○ | ||
| Giá để bát đĩa | Giỏ trên / giỏ dưới (giá đỡ vật nhỏ / thớt / dao làm bếp) | ||
| Chất liệu | Nhựa cao cấp chịu nhiệt | ||
| Độ ồn | 36 – 38 dB | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch hdsd tiếng Việt) | ||
| Kích thước | 550 × 344 × 598 mm ( rộng x sâu x cao) | ||
| Khối lượng | 20 kg | ||
| Chiều dài dây nguồn | 1.9 m | ||
| Chiều dài dây tiếp đất | 2 m | ||
| Chiều dài ống | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1 m | ||
| Kích thước chi tiết |
![]() |
||
| Sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhập khẩu | Nhật Bản | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W | ||
| Chức năng sấy |
![]() |
||
| Chức năng khử khuẩn | Công nghệ NanoX khử trùng 99% | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770 Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~80 phút | ||
| Dung tích | 50 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65/85 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 / 1185W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ, vết bẩn cứng đầu | Mức 5 |
| Khi muốn rửa kỹ | Mức 4 | ||
| Rửa ngay sau bữa ăn | Mức 3 | ||
| Ít bát đĩa | Mức 2 | ||
| Khi muốn hẹn giờ rửa | Mức 1 | ||
| NanoX | Rửa sạch, khử khuẩn, khử mùi và tự động làm sạch máy sau 24h | ||
| Rửa tiết kiệm | ○ | ||
| Vệ sinh máy | ○ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | ○ | ||
| Chỉ sấy | ○ | ||
| Thời gian | Mức 5 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Rửa tráng | 50 – 55 phút | ||
| Rửa nước nóng | 45 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 4 | Tổng thời gian | 100 – 105 phút | |
| Rửa tráng | 27 – 32 phút | ||
| Rửa nước nóng | 43 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 3 | Tổng thời gian | 79 – 84 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 31 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 73 – 78 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 25 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 62 phút | |
| Rửa tráng | 12 phút | ||
| Rửa nước nóng | 20 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Rửa tiết kiệm | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Rửa tráng | 31 – 36 phút | ||
| Rửa nước nóng | 54 phút | ||
| Sấy khô | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 60 – 90 phút | ||
| Sấy gió | 120 phút | ||
| Làm sạch máy | 12 giờ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | 8 – 18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | sau 4 giờ | ||
| Đặc điểm | Cửa điện | ○ | |
| Màn hình cảm ứng | ○ | ||
| Giá để bát đĩa | Giỏ trên / giỏ dưới (giá đỡ vật nhỏ / thớt / dao làm bếp) | ||
| Chất liệu | Nhựa cao cấp chịu nhiệt | ||
| Độ ồn | 36 – 38 dB | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch hdsd tiếng Việt) | ||
| Kích thước | 550 × 344 × 598 mm ( rộng x sâu x cao) | ||
| Khối lượng | 20 kg | ||
| Chiều dài dây nguồn | 1.9 m | ||
| Chiều dài dây tiếp đất | 2 m | ||
| Chiều dài ống | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1 m | ||
| Kích thước chi tiết |
![]() |
||
| Sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhập khẩu | Nhật Bản | ||





Máy phù hợp với gia đình 6 người ăn. Chỉ cần xếp bát đĩa lên giá và bấm Start. Giá xếp bát đĩa có nhiều cách sắp xếp bát, đĩa, chảo hiệu quả tối ưu không gian máy
Vì chất tẩy rửa được sử dụng bằng cách tạo bọt, nên cần một lượng lớn nước rửa. Với máy rửa bát Panasonic NP-TH2 chỉ cần 11L nước để làm sạch toàn bộ bát đĩa
1. Kiểm tra nhiệt độ cấp nước
Điều chỉnh nhiệt độ nước trong quá trình làm sạch.
2. Kiểm tra nhiệt độ trong máy
Điều chỉnh thời gian gia nhiệt trong quá trình sấy.
Máy rửa bát Panasonic sử dụng nước nóng phun áp lực để loại bỏ cả những vết bẩn cứng đầu. Kết thúc chu trình rửa, máy thực hiện sấy khô tiệt trùng
1. Thiết bị tạo ion bên trong máy sẽ sản sinh ra hàng tỷ các phân tử gốc OH để tiếp cận vi khuẩn, virus trong máy
2. Các phân tử gốc OH có sẵn để kết hợp với Hydro(H) có sẵn của vi khuẩn để thay đổi cấu trúc protein của nó, tạo thành những phân tử nước mới.
3. Vô hiệu hóa, ngưng quá trình sinh sôi, phát triển của vi khuẩn và virus ngay trong không khí.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ100 sử dụng bảng điều khiển cảm ứng. Menu đa dạng, dễ sử dụng chỉ với thao tác chạm. Cảm ứng mở cửa rất tiện lợi
Phù hợp với những không gian nhỏ, có thể đặt được nhiều vị trí: trên bàn bếp, trên kệ, giá,… hoặc mọi vị trí thích hợp khác mà không làm ảnh hưởng đến kết cấu bếp ban đầu.
Với bộ lọc chặn rác, chỉ cần nhấc ra dùng nước rửa sạch hoặc bàn chải vệ sinh xung quanh
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W | ||
| Chức năng sấy |
![]() |
||
| Chức năng khử khuẩn | Công nghệ NanoX khử trùng 99% | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770 Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~80 phút | ||
| Dung tích | 50 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65/85 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 / 1185W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ, vết bẩn cứng đầu | Mức 5 |
| Khi muốn rửa kỹ | Mức 4 | ||
| Rửa ngay sau bữa ăn | Mức 3 | ||
| Ít bát đĩa | Mức 2 | ||
| Khi muốn hẹn giờ rửa | Mức 1 | ||
| NanoX | Rửa sạch, khử khuẩn, khử mùi và tự động làm sạch máy sau 24h | ||
| Rửa tiết kiệm | ○ | ||
| Vệ sinh máy | ○ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | ○ | ||
| Chỉ sấy | ○ | ||
| Thời gian | Mức 5 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Rửa tráng | 50 – 55 phút | ||
| Rửa nước nóng | 45 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 4 | Tổng thời gian | 100 – 105 phút | |
| Rửa tráng | 27 – 32 phút | ||
| Rửa nước nóng | 43 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 3 | Tổng thời gian | 79 – 84 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 31 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 73 – 78 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 25 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 62 phút | |
| Rửa tráng | 12 phút | ||
| Rửa nước nóng | 20 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Rửa tiết kiệm | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Rửa tráng | 31 – 36 phút | ||
| Rửa nước nóng | 54 phút | ||
| Sấy khô | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 60 – 90 phút | ||
| Sấy gió | 120 phút | ||
| Làm sạch máy | 12 giờ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | 8 – 18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | sau 4 giờ | ||
| Đặc điểm | Cửa điện | ○ | |
| Màn hình cảm ứng | ○ | ||
| Giá để bát đĩa | Giỏ trên / giỏ dưới (giá đỡ vật nhỏ / thớt / dao làm bếp) | ||
| Chất liệu | Nhựa cao cấp chịu nhiệt | ||
| Độ ồn | 36 – 38 dB | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch hdsd tiếng Việt) | ||
| Kích thước | 550 × 344 × 598 mm ( rộng x sâu x cao) | ||
| Khối lượng | 20 kg | ||
| Chiều dài dây nguồn | 1.9 m | ||
| Chiều dài dây tiếp đất | 2 m | ||
| Chiều dài ống | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1 m | ||
| Kích thước chi tiết |
![]() |
||
| Sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhập khẩu | Nhật Bản | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W | ||
| Chức năng sấy |
![]() |
||
| Chức năng khử khuẩn | Công nghệ NanoX khử trùng 99% | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770 Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~80 phút | ||
| Dung tích | 50 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65/85 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 / 1185W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ, vết bẩn cứng đầu | Mức 5 |
| Khi muốn rửa kỹ | Mức 4 | ||
| Rửa ngay sau bữa ăn | Mức 3 | ||
| Ít bát đĩa | Mức 2 | ||
| Khi muốn hẹn giờ rửa | Mức 1 | ||
| NanoX | Rửa sạch, khử khuẩn, khử mùi và tự động làm sạch máy sau 24h | ||
| Rửa tiết kiệm | ○ | ||
| Vệ sinh máy | ○ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | ○ | ||
| Chỉ sấy | ○ | ||
| Thời gian | Mức 5 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Rửa tráng | 50 – 55 phút | ||
| Rửa nước nóng | 45 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 4 | Tổng thời gian | 100 – 105 phút | |
| Rửa tráng | 27 – 32 phút | ||
| Rửa nước nóng | 43 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 3 | Tổng thời gian | 79 – 84 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 31 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 73 – 78 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 25 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 62 phút | |
| Rửa tráng | 12 phút | ||
| Rửa nước nóng | 20 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Rửa tiết kiệm | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Rửa tráng | 31 – 36 phút | ||
| Rửa nước nóng | 54 phút | ||
| Sấy khô | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 60 – 90 phút | ||
| Sấy gió | 120 phút | ||
| Làm sạch máy | 12 giờ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | 8 – 18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | sau 4 giờ | ||
| Đặc điểm | Cửa điện | ○ | |
| Màn hình cảm ứng | ○ | ||
| Giá để bát đĩa | Giỏ trên / giỏ dưới (giá đỡ vật nhỏ / thớt / dao làm bếp) | ||
| Chất liệu | Nhựa cao cấp chịu nhiệt | ||
| Độ ồn | 36 – 38 dB | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch hdsd tiếng Việt) | ||
| Kích thước | 550 × 344 × 598 mm ( rộng x sâu x cao) | ||
| Khối lượng | 20 kg | ||
| Chiều dài dây nguồn | 1.9 m | ||
| Chiều dài dây tiếp đất | 2 m | ||
| Chiều dài ống | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1 m | ||
| Kích thước chi tiết |
![]() |
||
| Sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhập khẩu | Nhật Bản | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn