
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Máy lọc nước | |
| Tủ chăm sóc quần áo thông minh | |
| TỦ ĐÔNG | |
| Thiết Bị Vệ Sinh | |
| Mặt hàng khác | |
| Máy xay | |
| Phích | |
| Máy hút mùi | |
| Máy hút bụi | |
| Lò vi sóng | |
| Máy hút ẩm | |
| Máy rửa bát | |
| Bếp | |
| Máy giặt | |
| Sấy bát | |
| Tủ lạnh Nhật | |
| Điều hòa | |
| Tủ gạo | |
| Nồi cơm điện | |
| Nồi ủ | |
| Máy lọc không khí | |
| Bàn là | |
| Quạt |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Trim | |
| Mitsubishi Electric | |
| TOTO | |
| Khác | |
| THERMOS | |
| Zojirushi | |
| TOSHIBA | |
| Tefal | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| HITACHI | |
| Panasonic | |
| Sharp | |
| LG |





Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 được thiết kế nhỏ gọn nhưng không kém phần tinh tế với 2 cánh mở phía trước cùng phím bấm cảm ứng phù với những không gian nhỏ và có thể đặt được nhiều vị trí: trên bàn bếp, trên kệ, giá,… hoặc một vị trí thích hợp khác mà không làm ảnh hưởng đến kết cấu bếp ban đầu.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 được thiết kế tối ưu để có thể chứa đến 6 bộ bát đĩa, tương đương 6 người ăn. Bạn chỉ cần xếp bát đĩa lên giá và bấm Start.
Một trong những ưu điểm hàng đầu của máy rửa bát Nhật đó là khả năng tiết kiệm điện, nước. Với công nghệ rửa nước nóng của Panasonic NP-TZ200 bạn chỉ cần 11L nước để làm sạch toàn bộ 6 bộ bát đĩa thay vì 75 lít như các rửa thông thường. Ngoài ra với công nghệ rửa nước nóng, bạn hoàn toàn có thể không sử dụng nước rửa bát.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 được ứng dụng công nghệ cảm biến ECONAVI bằng cách: Kiểm tra nhiệt độ cấp nước để điều chỉnh nhiệt độ nước trong quá trình làm sạch và Kiểm tra nhiệt độ trong máy để điều chỉnh thời gian gia nhiệt trong quá trình sấy giúp tiết kiệm điện năng.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 sử dụng nước nóng phun áp lực cao để loại bỏ cả những vết bẩn và vi khuẩn trên bát đũa mà không cần sử dụng chất tẩy rửa giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng. Ngoài ra khi kết thúc chu trình rửa, máy thực hiện sấy khô tiệt trùng một lần nữa.
Ngoài ra máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 còn được trang bị công nghệ khử khuẩn NanoX tiên tiến nhất của Panasonic.
Với công nghệ này máy sẽ sản sinh ra hàng tỷ các phân tử gốc OH- để tiếp cận vi khuẩn, virut trong máy. Các phân tử OH- này sẽ tiếp cận sau đó kết hợp với các phân tử Hidro (H+) trong vi khuẩn tạo thành phân tử nước H2O, từ đó thay đổi cấu trúc protein của vi khuẩn, ức chế sự hoạt động của vi khuẩn.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 được trang bị bảng điều khiển cảm ứng, Menu đa dạng, dễ sử dụng chỉ với thao tác chạm. Ngoài ra tính năng cảm ứng chạm mở cửa cũng rất tiện lợi.
Panasonic NP-TZ200 được thiết kế với bộ lọc chặn rác giúp dễ dàng vệ sinh, bạn chỉ cần nhấc ra dùng nước rửa sạch bằng cách dùng bàn chải vệ sinh xung quanh.
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W | ||
| Chức năng sấy | Có | ||
| Chức năng khử khuẩn | Công nghệ NanoX khử trùng 99% | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770 Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~80 phút | ||
| Dung tích | 50 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65/85 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 / 1185W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ, vết bẩn cứng đầu | Mức 5 |
| Khi muốn rửa kỹ | Mức 4 | ||
| Rửa ngay sau bữa ăn | Mức 3 | ||
| Ít bát đĩa | Mức 2 | ||
| Khi muốn hẹn giờ rửa | Mức 1 | ||
| NanoX | Rửa sạch, khử khuẩn, khử mùi và tự động làm sạch máy sau 24h | ||
| Rửa tiết kiệm | Có | ||
| Vệ sinh máy | Có | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | Có | ||
| Chỉ sấy | Có | ||
| Thời gian | Mức 5 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Rửa tráng | 50 – 55 phút | ||
| Rửa nước nóng | 45 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 4 | Tổng thời gian | 100 – 105 phút | |
| Rửa tráng | 27 – 32 phút | ||
| Rửa nước nóng | 43 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 3 | Tổng thời gian | 79 – 84 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 31 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 73 – 78 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 25 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 62 phút | |
| Rửa tráng | 12 phút | ||
| Rửa nước nóng | 20 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Rửa tiết kiệm | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Rửa tráng | 31 – 36 phút | ||
| Rửa nước nóng | 54 phút | ||
| Sấy khô | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 60 – 90 phút | ||
| Sấy gió | 120 phút | ||
| Làm sạch máy | 12 giờ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | 8 – 18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | sau 4 giờ | ||
| Đặc điểm | Cửa điện | Có | |
| Màn hình cảm ứng | Có | ||
| Giá để bát đĩa | Giỏ trên / giỏ dưới (giá đỡ vật nhỏ / thớt / dao làm bếp) | ||
| Chất liệu | Nhựa cao cấp chịu nhiệt | ||
| Độ ồn | 36 – 38 dB | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch hdsd tiếng Việt) | ||
| Kích thước | 550 × 344 × 598 mm ( rộng x sâu x cao) | ||
| Khối lượng | 20 kg | ||
| Chiều dài dây nguồn | 1.9 m | ||
| Chiều dài dây tiếp đất | 2 m | ||
| Chiều dài ống | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1 m | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W | ||
| Chức năng sấy | Có | ||
| Chức năng khử khuẩn | Công nghệ NanoX khử trùng 99% | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770 Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~80 phút | ||
| Dung tích | 50 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65/85 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 / 1185W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ, vết bẩn cứng đầu | Mức 5 |
| Khi muốn rửa kỹ | Mức 4 | ||
| Rửa ngay sau bữa ăn | Mức 3 | ||
| Ít bát đĩa | Mức 2 | ||
| Khi muốn hẹn giờ rửa | Mức 1 | ||
| NanoX | Rửa sạch, khử khuẩn, khử mùi và tự động làm sạch máy sau 24h | ||
| Rửa tiết kiệm | Có | ||
| Vệ sinh máy | Có | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | Có | ||
| Chỉ sấy | Có | ||
| Thời gian | Mức 5 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Rửa tráng | 50 – 55 phút | ||
| Rửa nước nóng | 45 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 4 | Tổng thời gian | 100 – 105 phút | |
| Rửa tráng | 27 – 32 phút | ||
| Rửa nước nóng | 43 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 3 | Tổng thời gian | 79 – 84 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 31 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 73 – 78 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 25 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 62 phút | |
| Rửa tráng | 12 phút | ||
| Rửa nước nóng | 20 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Rửa tiết kiệm | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Rửa tráng | 31 – 36 phút | ||
| Rửa nước nóng | 54 phút | ||
| Sấy khô | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 60 – 90 phút | ||
| Sấy gió | 120 phút | ||
| Làm sạch máy | 12 giờ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | 8 – 18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | sau 4 giờ | ||
| Đặc điểm | Cửa điện | Có | |
| Màn hình cảm ứng | Có | ||
| Giá để bát đĩa | Giỏ trên / giỏ dưới (giá đỡ vật nhỏ / thớt / dao làm bếp) | ||
| Chất liệu | Nhựa cao cấp chịu nhiệt | ||
| Độ ồn | 36 – 38 dB | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch hdsd tiếng Việt) | ||
| Kích thước | 550 × 344 × 598 mm ( rộng x sâu x cao) | ||
| Khối lượng | 20 kg | ||
| Chiều dài dây nguồn | 1.9 m | ||
| Chiều dài dây tiếp đất | 2 m | ||
| Chiều dài ống | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1 m | ||





Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 được thiết kế nhỏ gọn nhưng không kém phần tinh tế với 2 cánh mở phía trước cùng phím bấm cảm ứng phù với những không gian nhỏ và có thể đặt được nhiều vị trí: trên bàn bếp, trên kệ, giá,… hoặc một vị trí thích hợp khác mà không làm ảnh hưởng đến kết cấu bếp ban đầu.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 được thiết kế tối ưu để có thể chứa đến 6 bộ bát đĩa, tương đương 6 người ăn. Bạn chỉ cần xếp bát đĩa lên giá và bấm Start.
Một trong những ưu điểm hàng đầu của máy rửa bát Nhật đó là khả năng tiết kiệm điện, nước. Với công nghệ rửa nước nóng của Panasonic NP-TZ200 bạn chỉ cần 11L nước để làm sạch toàn bộ 6 bộ bát đĩa thay vì 75 lít như các rửa thông thường. Ngoài ra với công nghệ rửa nước nóng, bạn hoàn toàn có thể không sử dụng nước rửa bát.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 được ứng dụng công nghệ cảm biến ECONAVI bằng cách: Kiểm tra nhiệt độ cấp nước để điều chỉnh nhiệt độ nước trong quá trình làm sạch và Kiểm tra nhiệt độ trong máy để điều chỉnh thời gian gia nhiệt trong quá trình sấy giúp tiết kiệm điện năng.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 sử dụng nước nóng phun áp lực cao để loại bỏ cả những vết bẩn và vi khuẩn trên bát đũa mà không cần sử dụng chất tẩy rửa giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng. Ngoài ra khi kết thúc chu trình rửa, máy thực hiện sấy khô tiệt trùng một lần nữa.
Ngoài ra máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 còn được trang bị công nghệ khử khuẩn NanoX tiên tiến nhất của Panasonic.
Với công nghệ này máy sẽ sản sinh ra hàng tỷ các phân tử gốc OH- để tiếp cận vi khuẩn, virut trong máy. Các phân tử OH- này sẽ tiếp cận sau đó kết hợp với các phân tử Hidro (H+) trong vi khuẩn tạo thành phân tử nước H2O, từ đó thay đổi cấu trúc protein của vi khuẩn, ức chế sự hoạt động của vi khuẩn.
Máy rửa bát Panasonic NP-TZ200 được trang bị bảng điều khiển cảm ứng, Menu đa dạng, dễ sử dụng chỉ với thao tác chạm. Ngoài ra tính năng cảm ứng chạm mở cửa cũng rất tiện lợi.
Panasonic NP-TZ200 được thiết kế với bộ lọc chặn rác giúp dễ dàng vệ sinh, bạn chỉ cần nhấc ra dùng nước rửa sạch bằng cách dùng bàn chải vệ sinh xung quanh.
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W | ||
| Chức năng sấy | Có | ||
| Chức năng khử khuẩn | Công nghệ NanoX khử trùng 99% | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770 Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~80 phút | ||
| Dung tích | 50 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65/85 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 / 1185W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ, vết bẩn cứng đầu | Mức 5 |
| Khi muốn rửa kỹ | Mức 4 | ||
| Rửa ngay sau bữa ăn | Mức 3 | ||
| Ít bát đĩa | Mức 2 | ||
| Khi muốn hẹn giờ rửa | Mức 1 | ||
| NanoX | Rửa sạch, khử khuẩn, khử mùi và tự động làm sạch máy sau 24h | ||
| Rửa tiết kiệm | Có | ||
| Vệ sinh máy | Có | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | Có | ||
| Chỉ sấy | Có | ||
| Thời gian | Mức 5 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Rửa tráng | 50 – 55 phút | ||
| Rửa nước nóng | 45 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 4 | Tổng thời gian | 100 – 105 phút | |
| Rửa tráng | 27 – 32 phút | ||
| Rửa nước nóng | 43 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 3 | Tổng thời gian | 79 – 84 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 31 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 73 – 78 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 25 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 62 phút | |
| Rửa tráng | 12 phút | ||
| Rửa nước nóng | 20 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Rửa tiết kiệm | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Rửa tráng | 31 – 36 phút | ||
| Rửa nước nóng | 54 phút | ||
| Sấy khô | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 60 – 90 phút | ||
| Sấy gió | 120 phút | ||
| Làm sạch máy | 12 giờ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | 8 – 18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | sau 4 giờ | ||
| Đặc điểm | Cửa điện | Có | |
| Màn hình cảm ứng | Có | ||
| Giá để bát đĩa | Giỏ trên / giỏ dưới (giá đỡ vật nhỏ / thớt / dao làm bếp) | ||
| Chất liệu | Nhựa cao cấp chịu nhiệt | ||
| Độ ồn | 36 – 38 dB | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch hdsd tiếng Việt) | ||
| Kích thước | 550 × 344 × 598 mm ( rộng x sâu x cao) | ||
| Khối lượng | 20 kg | ||
| Chiều dài dây nguồn | 1.9 m | ||
| Chiều dài dây tiếp đất | 2 m | ||
| Chiều dài ống | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1 m | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Hãng sản xuất | Panasonic | ||
| Kiểu mở cửa | Mở trên xuống | ||
| Màu sắc | Trắng – W | ||
| Chức năng sấy | Có | ||
| Chức năng khử khuẩn | Công nghệ NanoX khử trùng 99% | ||
| Công nghệ tiết kiệm điện | ECONAVI | ||
| Vòi phun làm sạch | 4 | ||
| Lượng nước tiêu thụ | ~11 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | ~770 Wh | ||
| Thời gian rửa hết chu trình | ~80 phút | ||
| Dung tích | 50 L | ||
| Điện năng tiêu thụ | Khi rửa | 65/85 W | |
| Khi sấy | 1100 W | ||
| Công suất tối đa | 1165 / 1185W | ||
| Chương trình | Độ bẩn | Nhiều vết dầu mỡ, vết bẩn cứng đầu | Mức 5 |
| Khi muốn rửa kỹ | Mức 4 | ||
| Rửa ngay sau bữa ăn | Mức 3 | ||
| Ít bát đĩa | Mức 2 | ||
| Khi muốn hẹn giờ rửa | Mức 1 | ||
| NanoX | Rửa sạch, khử khuẩn, khử mùi và tự động làm sạch máy sau 24h | ||
| Rửa tiết kiệm | Có | ||
| Vệ sinh máy | Có | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | Có | ||
| Chỉ sấy | Có | ||
| Thời gian | Mức 5 | Tổng thời gian | 125 – 130 phút |
| Rửa tráng | 50 – 55 phút | ||
| Rửa nước nóng | 45 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 4 | Tổng thời gian | 100 – 105 phút | |
| Rửa tráng | 27 – 32 phút | ||
| Rửa nước nóng | 43 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 3 | Tổng thời gian | 79 – 84 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 31 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 2 | Tổng thời gian | 73 – 78 phút | |
| Rửa tráng | 18 – 23 phút | ||
| Rửa nước nóng | 25 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Mức 1 | Tổng thời gian | 62 phút | |
| Rửa tráng | 12 phút | ||
| Rửa nước nóng | 20 phút | ||
| Sấy khô | 30 phút | ||
| Rửa tiết kiệm | Tổng thời gian | 145 – 150 phút | |
| Rửa tráng | 31 – 36 phút | ||
| Rửa nước nóng | 54 phút | ||
| Sấy khô | 60 phút | ||
| Chỉ sấy | Tùy chọn 60 – 90 phút | ||
| Sấy gió | 120 phút | ||
| Làm sạch máy | 12 giờ | ||
| Khử trùng ở nhiệt độ cao | 8 – 18 phút | ||
| Hẹn giờ rửa | sau 4 giờ | ||
| Đặc điểm | Cửa điện | Có | |
| Màn hình cảm ứng | Có | ||
| Giá để bát đĩa | Giỏ trên / giỏ dưới (giá đỡ vật nhỏ / thớt / dao làm bếp) | ||
| Chất liệu | Nhựa cao cấp chịu nhiệt | ||
| Độ ồn | 36 – 38 dB | ||
| Điện áp | 100V | ||
| Giao diện | Tiếng Nhật ( có bản dịch hdsd tiếng Việt) | ||
| Kích thước | 550 × 344 × 598 mm ( rộng x sâu x cao) | ||
| Khối lượng | 20 kg | ||
| Chiều dài dây nguồn | 1.9 m | ||
| Chiều dài dây tiếp đất | 2 m | ||
| Chiều dài ống | Cấp nước | 1.2 m | |
| Thoát nước | 1 m | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn