
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Máy lọc nước | |
| Tủ chăm sóc quần áo thông minh | |
| TỦ ĐÔNG | |
| Thiết Bị Vệ Sinh | |
| Mặt hàng khác | |
| Máy xay | |
| Phích | |
| Máy hút mùi | |
| Máy hút bụi | |
| Lò vi sóng | |
| Máy hút ẩm | |
| Máy rửa bát | |
| Bếp | |
| Máy giặt | |
| Sấy bát | |
| Tủ lạnh Nhật | |
| Điều hòa | |
| Tủ gạo | |
| Nồi cơm điện | |
| Nồi ủ | |
| Máy lọc không khí | |
| Bàn là | |
| Quạt |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Trim | |
| Mitsubishi Electric | |
| TOTO | |
| Khác | |
| THERMOS | |
| Zojirushi | |
| TOSHIBA | |
| Tefal | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| HITACHI | |
| Panasonic | |
| Sharp | |
| LG |





Nồi cơm điện cao tần Toshiba RC-10VSR 1.0L
Nồi cơm điện cao tần Toshiba RC-10VSR 1.0L
| Nhà sản xuất | Toshiba | ||
| Model | RC-10VSR | ||
| Màu sắc | Trắng (W) và đen (K) | ||
| Điện áp | 100 V | ||
| Dung tích | 1.0 L | ||
| Công suất | 1420 W | ||
| Tiêu thụ điện | Khi cơm chín | 176.7 Wh | |
| Hâm cơm | 14.3 Wh | ||
| Hẹn giờ | 0.67Wh/h | ||
| Tiêu thụ điện năng hàng năm | 84.2 kWh / năm | ||
| Đặc điểm | Kích thước | 269 x 330 x 226 mm ( rộng x sâu x cao) | |
| Chiều cao khi mở nắp | 440 mm | ||
| Khối lượng | 5.4kg | ||
| Công nghệ nấu | Phương pháp gia nhiệt | IH áp suất | |
| Nhiệt độ tối đa | 220℃ | ||
| Công nghệ áp suất | Áp suất hút chân không | ||
| Điều khiển hơi tự động | 4 giai đoạn | ||
| Lòng nồi | Chống dính | Platinum | |
| Độ dày | 5 mm | ||
| Chất liệu | Hợp kim 5 lớp | ||
| Chế độ nấu |
• Nấu gạo trắng • Nấu áp suất • Nấu nhanh • Nấu cháo • Nấu xôi • Nấu cơm với đậu đỏ • Sushi • Nấu gạo lứt • Nấu gạo lứt đã nảy mầm • Nấu cơm cứng • Nấu hẹn giờ |
||
| Tính năng |
• Công nghệ áp suất hút chân không độc quyền Toshiba • Chuông báo khi cơm chín • Kiểu dáng sang trọng, dễ sử dụng với màn hình hiển thị LCD và nút bấm cảm ứng • Đồng hồ định giờ • Chế độ nấu ổn định. • Công nghệ Inverter tiết kiệm tối đa điện tiêu thụ • Có chức năng hẹn giờ nấu. Đặc biệt hẹn giờ nấu 2 lần • Nắp rời bằng inox dễ lau chùi • Giữ nóng trên 40h ( đảm bảo không có cháy hay vón cục) • Nấu cơm cực ngon, dẻo, không bị khô và giữ mùi. • Hâm nóng lại cơm nguội cũng không để lại cơm cháy. • Gạo ngâm qua ngày nấu vẫn ngon như thường |
||
| Xuất xứ | Nhật Bản | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Nồi cơm điện cao tần Toshiba RC-10VSR 1.0L
| Nhà sản xuất | Toshiba | ||
| Model | RC-10VSR | ||
| Màu sắc | Trắng (W) và đen (K) | ||
| Điện áp | 100 V | ||
| Dung tích | 1.0 L | ||
| Công suất | 1420 W | ||
| Tiêu thụ điện | Khi cơm chín | 176.7 Wh | |
| Hâm cơm | 14.3 Wh | ||
| Hẹn giờ | 0.67Wh/h | ||
| Tiêu thụ điện năng hàng năm | 84.2 kWh / năm | ||
| Đặc điểm | Kích thước | 269 x 330 x 226 mm ( rộng x sâu x cao) | |
| Chiều cao khi mở nắp | 440 mm | ||
| Khối lượng | 5.4kg | ||
| Công nghệ nấu | Phương pháp gia nhiệt | IH áp suất | |
| Nhiệt độ tối đa | 220℃ | ||
| Công nghệ áp suất | Áp suất hút chân không | ||
| Điều khiển hơi tự động | 4 giai đoạn | ||
| Lòng nồi | Chống dính | Platinum | |
| Độ dày | 5 mm | ||
| Chất liệu | Hợp kim 5 lớp | ||
| Chế độ nấu |
• Nấu gạo trắng • Nấu áp suất • Nấu nhanh • Nấu cháo • Nấu xôi • Nấu cơm với đậu đỏ • Sushi • Nấu gạo lứt • Nấu gạo lứt đã nảy mầm • Nấu cơm cứng • Nấu hẹn giờ |
||
| Tính năng |
• Công nghệ áp suất hút chân không độc quyền Toshiba • Chuông báo khi cơm chín • Kiểu dáng sang trọng, dễ sử dụng với màn hình hiển thị LCD và nút bấm cảm ứng • Đồng hồ định giờ • Chế độ nấu ổn định. • Công nghệ Inverter tiết kiệm tối đa điện tiêu thụ • Có chức năng hẹn giờ nấu. Đặc biệt hẹn giờ nấu 2 lần • Nắp rời bằng inox dễ lau chùi • Giữ nóng trên 40h ( đảm bảo không có cháy hay vón cục) • Nấu cơm cực ngon, dẻo, không bị khô và giữ mùi. • Hâm nóng lại cơm nguội cũng không để lại cơm cháy. • Gạo ngâm qua ngày nấu vẫn ngon như thường |
||
| Xuất xứ | Nhật Bản | ||





Nồi cơm điện cao tần Toshiba RC-10VSR 1.0L
Nồi cơm điện cao tần Toshiba RC-10VSR 1.0L
| Nhà sản xuất | Toshiba | ||
| Model | RC-10VSR | ||
| Màu sắc | Trắng (W) và đen (K) | ||
| Điện áp | 100 V | ||
| Dung tích | 1.0 L | ||
| Công suất | 1420 W | ||
| Tiêu thụ điện | Khi cơm chín | 176.7 Wh | |
| Hâm cơm | 14.3 Wh | ||
| Hẹn giờ | 0.67Wh/h | ||
| Tiêu thụ điện năng hàng năm | 84.2 kWh / năm | ||
| Đặc điểm | Kích thước | 269 x 330 x 226 mm ( rộng x sâu x cao) | |
| Chiều cao khi mở nắp | 440 mm | ||
| Khối lượng | 5.4kg | ||
| Công nghệ nấu | Phương pháp gia nhiệt | IH áp suất | |
| Nhiệt độ tối đa | 220℃ | ||
| Công nghệ áp suất | Áp suất hút chân không | ||
| Điều khiển hơi tự động | 4 giai đoạn | ||
| Lòng nồi | Chống dính | Platinum | |
| Độ dày | 5 mm | ||
| Chất liệu | Hợp kim 5 lớp | ||
| Chế độ nấu |
• Nấu gạo trắng • Nấu áp suất • Nấu nhanh • Nấu cháo • Nấu xôi • Nấu cơm với đậu đỏ • Sushi • Nấu gạo lứt • Nấu gạo lứt đã nảy mầm • Nấu cơm cứng • Nấu hẹn giờ |
||
| Tính năng |
• Công nghệ áp suất hút chân không độc quyền Toshiba • Chuông báo khi cơm chín • Kiểu dáng sang trọng, dễ sử dụng với màn hình hiển thị LCD và nút bấm cảm ứng • Đồng hồ định giờ • Chế độ nấu ổn định. • Công nghệ Inverter tiết kiệm tối đa điện tiêu thụ • Có chức năng hẹn giờ nấu. Đặc biệt hẹn giờ nấu 2 lần • Nắp rời bằng inox dễ lau chùi • Giữ nóng trên 40h ( đảm bảo không có cháy hay vón cục) • Nấu cơm cực ngon, dẻo, không bị khô và giữ mùi. • Hâm nóng lại cơm nguội cũng không để lại cơm cháy. • Gạo ngâm qua ngày nấu vẫn ngon như thường |
||
| Xuất xứ | Nhật Bản | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Nồi cơm điện cao tần Toshiba RC-10VSR 1.0L
| Nhà sản xuất | Toshiba | ||
| Model | RC-10VSR | ||
| Màu sắc | Trắng (W) và đen (K) | ||
| Điện áp | 100 V | ||
| Dung tích | 1.0 L | ||
| Công suất | 1420 W | ||
| Tiêu thụ điện | Khi cơm chín | 176.7 Wh | |
| Hâm cơm | 14.3 Wh | ||
| Hẹn giờ | 0.67Wh/h | ||
| Tiêu thụ điện năng hàng năm | 84.2 kWh / năm | ||
| Đặc điểm | Kích thước | 269 x 330 x 226 mm ( rộng x sâu x cao) | |
| Chiều cao khi mở nắp | 440 mm | ||
| Khối lượng | 5.4kg | ||
| Công nghệ nấu | Phương pháp gia nhiệt | IH áp suất | |
| Nhiệt độ tối đa | 220℃ | ||
| Công nghệ áp suất | Áp suất hút chân không | ||
| Điều khiển hơi tự động | 4 giai đoạn | ||
| Lòng nồi | Chống dính | Platinum | |
| Độ dày | 5 mm | ||
| Chất liệu | Hợp kim 5 lớp | ||
| Chế độ nấu |
• Nấu gạo trắng • Nấu áp suất • Nấu nhanh • Nấu cháo • Nấu xôi • Nấu cơm với đậu đỏ • Sushi • Nấu gạo lứt • Nấu gạo lứt đã nảy mầm • Nấu cơm cứng • Nấu hẹn giờ |
||
| Tính năng |
• Công nghệ áp suất hút chân không độc quyền Toshiba • Chuông báo khi cơm chín • Kiểu dáng sang trọng, dễ sử dụng với màn hình hiển thị LCD và nút bấm cảm ứng • Đồng hồ định giờ • Chế độ nấu ổn định. • Công nghệ Inverter tiết kiệm tối đa điện tiêu thụ • Có chức năng hẹn giờ nấu. Đặc biệt hẹn giờ nấu 2 lần • Nắp rời bằng inox dễ lau chùi • Giữ nóng trên 40h ( đảm bảo không có cháy hay vón cục) • Nấu cơm cực ngon, dẻo, không bị khô và giữ mùi. • Hâm nóng lại cơm nguội cũng không để lại cơm cháy. • Gạo ngâm qua ngày nấu vẫn ngon như thường |
||
| Xuất xứ | Nhật Bản | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn