
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~ 60.000BTU | |
| ~ 48.000BTU | |
| ~ 36.000BTU | |
| ~ 28.000BTU | |
| ~ 24.000BTU | |
| ~ 18.000BTU |
| 1 chiều | |
| 2 chiều |





Điều hoà cassette âm trần Casper CC-24FS35
Điều hoà cassette âm trần Casper CC-24FS35 công suất 24.000BTU phù hợp cho diện tích <=40m2 với khả năng lắp đặt dễ dàng trong nhiều công trình, hiệu suất làm lạnh vượt trội và hoạt động êm ái.
Dàn Nóng Bền Bỉ
Máy nén của CC-24FS35 được thiết kế dựa theo tính chất của Gas R32 mang tới sự vận hành hoàn hảo, tối ưu hiệu suất hoạt động và tiết kiệm năng lượng. Máy nén lớn hơn, làm lạnh nhanh và mạnh mẽ hơn.
Máy hoạt động ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Phạm vi hoạt động rộng với nhiệt độ ngoài trời từ -15°C đến 49°C
Cấp Khí Tươi 360 Độ Cho Không Khí Giàu Oxy
Điều hòa âm trần Casper CC-24FS35 Cấp khí tươi với luồng gió được khuếch tán 360° phân bố nhiệt độ đồng đều hơn, người dùng không cảm thấy ngột ngạt và bí bách, luồng khí tươi luân chuyển tạo cảm giác tươi mới, sảng khoái và tốt cho sức khỏe.
Độ ồn thấp
Dàn lạnh âm trần cassette CC-24FS35 với cấu trúc quạt tối ưu và bổ sung lớp đệm mút chống ồn, giúp giảm độ ồn, phù hợp với các không gian thương mại như nhà hàng, văn phòng, cửa hàng vừa và nhỏ.
Chế Độ Ngủ Cho Giấc Ngủ Sâu Và Lành Hơn
Nhiệt độ điều hòa sẽ được tự động điều chỉnh để người dùng luôn thoải mái ngay cả khi bạn đang trong giấc ngủ.
Chế độ ngủ cung cấp luồng khí mát nhẹ nhàng, giúp giấc ngủ sâu và lành hơn.
Thiết Kế Tối Ưu, Dễ Dàng Lắp Đặt Trong Nhiều Không Gian
- Dễ dàng tháo lắp mặt nạ mà không cần sử dụng ốc vít - Dễ dàng điều chỉnh độ cao thông qua việc điều chỉnh bulong - Độ dày tối ưu chỉ từ 246mm – 288mm
Tính Năng Tự Động Làm Sạch Tiện Dụng
Chức năng tự động làm sạch bộ trao đổi nhiệt và đảm bảo luôn cung cấp luồng khí trong lành.
Khi bật chế độ làm sạch điều hòa CC-24FS35 sẽ tự động làm sạch bộ trao đổi cho máy.
Luồng Khí Mạnh Mẽ
Luồng khí mạnh mẽ vươn xa bao trùm không gian phòng rộng lớn, nhanh chóng mang đến cảm giác mát mẻ và dễ chịu cho người dùng, Cánh dẫn khí lớn rộng 50mm. chiều cao cấp khí tăng 10%, lên đến 4m.
Gas R32 Hiệu Suất Cao Và Thân Thiện Với Môi Trường
Hệ thống máy nén sử dụng gas R32, tạo nên bước cải tiến lớn trong việc giảm sự nóng lên toàn cầu và đem lại nhiều khả năng ưu việt:
- Vận hành bền bỉ
- Giảm lượng gas nạp
- Làm giảm nguy cơ nóng lên toàn cầu Làm giảm lượng khí thải carbon
- Giảm khoảng 10% điện năng tiêu thụ.
Điều hoà cassette âm trần Casper CC-24FS35
Thông số kỹ thuật Điều hoà cassette 24000BTU 1 chiều CC-24FS35 :
| Điều hòa âm trần Casper | CC-24FS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh (danh định) | BTU/h | 24000 | ||
| kW | 7.03 | |||
| Công suất tiêu thụ | kW | 2.34 | ||
| Dòng điện | A | 16 | ||
| EER | W/W | 3.0 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ ( RxSxC) | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1400/1200/1050 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 46/42/39 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840x840x246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 54 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 825x310x655 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 945x435x725 | ||
| Khối lượng máy | kg | 44 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 47.5 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/1,05 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 17~49 | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hoà cassette âm trần Casper CC-24FS35
Thông số kỹ thuật Điều hoà cassette 24000BTU 1 chiều CC-24FS35 :
| Điều hòa âm trần Casper | CC-24FS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh (danh định) | BTU/h | 24000 | ||
| kW | 7.03 | |||
| Công suất tiêu thụ | kW | 2.34 | ||
| Dòng điện | A | 16 | ||
| EER | W/W | 3.0 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ ( RxSxC) | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1400/1200/1050 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 46/42/39 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840x840x246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 54 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 825x310x655 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 945x435x725 | ||
| Khối lượng máy | kg | 44 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 47.5 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/1,05 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 17~49 | ||





Điều hoà cassette âm trần Casper CC-24FS35
Điều hoà cassette âm trần Casper CC-24FS35 công suất 24.000BTU phù hợp cho diện tích <=40m2 với khả năng lắp đặt dễ dàng trong nhiều công trình, hiệu suất làm lạnh vượt trội và hoạt động êm ái.
Dàn Nóng Bền Bỉ
Máy nén của CC-24FS35 được thiết kế dựa theo tính chất của Gas R32 mang tới sự vận hành hoàn hảo, tối ưu hiệu suất hoạt động và tiết kiệm năng lượng. Máy nén lớn hơn, làm lạnh nhanh và mạnh mẽ hơn.
Máy hoạt động ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Phạm vi hoạt động rộng với nhiệt độ ngoài trời từ -15°C đến 49°C
Cấp Khí Tươi 360 Độ Cho Không Khí Giàu Oxy
Điều hòa âm trần Casper CC-24FS35 Cấp khí tươi với luồng gió được khuếch tán 360° phân bố nhiệt độ đồng đều hơn, người dùng không cảm thấy ngột ngạt và bí bách, luồng khí tươi luân chuyển tạo cảm giác tươi mới, sảng khoái và tốt cho sức khỏe.
Độ ồn thấp
Dàn lạnh âm trần cassette CC-24FS35 với cấu trúc quạt tối ưu và bổ sung lớp đệm mút chống ồn, giúp giảm độ ồn, phù hợp với các không gian thương mại như nhà hàng, văn phòng, cửa hàng vừa và nhỏ.
Chế Độ Ngủ Cho Giấc Ngủ Sâu Và Lành Hơn
Nhiệt độ điều hòa sẽ được tự động điều chỉnh để người dùng luôn thoải mái ngay cả khi bạn đang trong giấc ngủ.
Chế độ ngủ cung cấp luồng khí mát nhẹ nhàng, giúp giấc ngủ sâu và lành hơn.
Thiết Kế Tối Ưu, Dễ Dàng Lắp Đặt Trong Nhiều Không Gian
- Dễ dàng tháo lắp mặt nạ mà không cần sử dụng ốc vít - Dễ dàng điều chỉnh độ cao thông qua việc điều chỉnh bulong - Độ dày tối ưu chỉ từ 246mm – 288mm
Tính Năng Tự Động Làm Sạch Tiện Dụng
Chức năng tự động làm sạch bộ trao đổi nhiệt và đảm bảo luôn cung cấp luồng khí trong lành.
Khi bật chế độ làm sạch điều hòa CC-24FS35 sẽ tự động làm sạch bộ trao đổi cho máy.
Luồng Khí Mạnh Mẽ
Luồng khí mạnh mẽ vươn xa bao trùm không gian phòng rộng lớn, nhanh chóng mang đến cảm giác mát mẻ và dễ chịu cho người dùng, Cánh dẫn khí lớn rộng 50mm. chiều cao cấp khí tăng 10%, lên đến 4m.
Gas R32 Hiệu Suất Cao Và Thân Thiện Với Môi Trường
Hệ thống máy nén sử dụng gas R32, tạo nên bước cải tiến lớn trong việc giảm sự nóng lên toàn cầu và đem lại nhiều khả năng ưu việt:
- Vận hành bền bỉ
- Giảm lượng gas nạp
- Làm giảm nguy cơ nóng lên toàn cầu Làm giảm lượng khí thải carbon
- Giảm khoảng 10% điện năng tiêu thụ.
Điều hoà cassette âm trần Casper CC-24FS35
Thông số kỹ thuật Điều hoà cassette 24000BTU 1 chiều CC-24FS35 :
| Điều hòa âm trần Casper | CC-24FS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh (danh định) | BTU/h | 24000 | ||
| kW | 7.03 | |||
| Công suất tiêu thụ | kW | 2.34 | ||
| Dòng điện | A | 16 | ||
| EER | W/W | 3.0 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ ( RxSxC) | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1400/1200/1050 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 46/42/39 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840x840x246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 54 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 825x310x655 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 945x435x725 | ||
| Khối lượng máy | kg | 44 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 47.5 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/1,05 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 17~49 | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hoà cassette âm trần Casper CC-24FS35
Thông số kỹ thuật Điều hoà cassette 24000BTU 1 chiều CC-24FS35 :
| Điều hòa âm trần Casper | CC-24FS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh (danh định) | BTU/h | 24000 | ||
| kW | 7.03 | |||
| Công suất tiêu thụ | kW | 2.34 | ||
| Dòng điện | A | 16 | ||
| EER | W/W | 3.0 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ ( RxSxC) | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1400/1200/1050 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 46/42/39 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840x840x246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 54 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 825x310x655 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 945x435x725 | ||
| Khối lượng máy | kg | 44 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 47.5 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/1,05 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 17~49 | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn