
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~28.000 BTU | |
| ~24.000 BTU | |
| ~20.000 BTU | |
| ~18.000 BTU | |
| ~16.000 BTU | |
| ~14.000 BTU | |
| ~12.000 BTU | |
| ~9.000 BTU |
| R410 | |
| R32 | |
| R22 |
| Không | |
| Có |
| 2 chiều | |
| 1 chiều |
| Không | |
| Có |





Hút ẩm và khử mùi
Với chức năng này của SRK/SRC25ZJS căn phòng yêu của bạn sẽ không tồn đọng lại những mùi hôi khó chịu sau khi hoạt động máy. Điều này có được đó chính là do quạt gió tạm ngưng hoạt động trong thời gian mùi hôi khó chịu được "thu dọn". Đồng thời,SRK/SRC25ZJS đuợc trang bị gas R410 có năng suất làm lạnh cao hơn gas R22 1.6 lần, điều này cho biết kích thước máy nén của các máy lạnh dùng gas R410A sẽ nhỏ hơn máy nén của loại dùng gas R22 (Nếu so với loại dùng gas R22 thì máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn. Loại khí gas R410 góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tần ozon).
Thiết kế sang trọng và hiện đại
Mitsubishi SRK/SRC25ZJS đuợc thiết kế nhỏ nhắn, gọn gàng và tiết kiệm đuợc nhiều không gian, mang lại cho nội thất vẻ đẹp thuần khiết và thanh thoát, đem lại một cuộc sống tiện nghi mà lại sang trọng và thoải mái.
Chế độ tự động đảo gió
Thiết kế này của SRK/SRC25ZJS giúp điều chỉnh độ mở cho gió và sở hữu đuợc chế độ hoạt động nhẹ nhàng, êm dịu - cho hơi lạnh được tỏa khắp đến cả những chỗ xa nhất của phòng , giảm đi đuợc tối thiểu tiếng ồn và không hề ảnh hưởng đến mọi người ở xung quanh.
Tự khởi động khi điện có trở lại
Trong trường hợp điện mất đột ngột và khi điện có trở lại thì SRK/SRC25ZJS sẽ tự động cài đặt lại và giữ nguyên mọi chế độ như thời điểm bạn đã cài đặt trước khi mất điện.
Vận hành khi ngủ
Nhiệt độ phòng được điều khiển tự động trong thời gian đặt chế độ ngủ, để đảm bảo đủ nhiệt độ trong phòng không quá nóng hoặc quá lạnh.
Hoạt động siêu êm ái
Với chỉ số hiệu quả năng lượng siêu cao thì SRK/SRC25ZJS đuợc đánh giá là hiệu quả rất cao trong quá trình sử dụng dài lâu. Ngoài ra dàn nóng và dàn lạnh đều chạy cực kì êm dịu mà không hề gây ra một tiếng ồn nào ảnh hưởng đến mọi người xung quanh.
Điều hòa nhiệt độ MITSUBISHI SRK25ZJ-S5
| Hạng mục / Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK25ZJ-S5 | |
| Dàn nóng | SRC25ZJ-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz | ||
| Công suất | Làm lạnh | kW | 2.5 (1.0 ~ 2.9) |
| Sưởi | kW | 3.4 (1.2 ~ 4.2) | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | W | 0.62 (0.21 - 0.88) |
| Sưởi | W | 0.8 (0.27 - 1.36) | |
| COP | Làm lạnh | 3.45 | |
| Sưởi | 4.00 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 3.2/3.1/3.0 |
| Sưởi | A | 4.0/3.8/3.7 | |
|
Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 294 x 798 x 229 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780 (+ 62) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 9.5 |
| Dàn nóng | kg | 32 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 7.9 |
| Dàn nóng | m³/min | 32.1 | |
| Môi chất lạnh | R410A( năng suất làm lạnh cao hơn gas R22 1.6 lần, điều này cho biết kích thước máy nén của các máy lạnh dùng gas R410A sẽ nhỏ hơn máy nén của loại dùng gas R22 (Nếu so với loại dùng gas R22 thì máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn. Loại khí gas R410 góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tần ozon). | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 9.52 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa nhiệt độ MITSUBISHI SRK25ZJ-S5
| Hạng mục / Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK25ZJ-S5 | |
| Dàn nóng | SRC25ZJ-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz | ||
| Công suất | Làm lạnh | kW | 2.5 (1.0 ~ 2.9) |
| Sưởi | kW | 3.4 (1.2 ~ 4.2) | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | W | 0.62 (0.21 - 0.88) |
| Sưởi | W | 0.8 (0.27 - 1.36) | |
| COP | Làm lạnh | 3.45 | |
| Sưởi | 4.00 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 3.2/3.1/3.0 |
| Sưởi | A | 4.0/3.8/3.7 | |
|
Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 294 x 798 x 229 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780 (+ 62) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 9.5 |
| Dàn nóng | kg | 32 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 7.9 |
| Dàn nóng | m³/min | 32.1 | |
| Môi chất lạnh | R410A( năng suất làm lạnh cao hơn gas R22 1.6 lần, điều này cho biết kích thước máy nén của các máy lạnh dùng gas R410A sẽ nhỏ hơn máy nén của loại dùng gas R22 (Nếu so với loại dùng gas R22 thì máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn. Loại khí gas R410 góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tần ozon). | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 9.52 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||





Hút ẩm và khử mùi
Với chức năng này của SRK/SRC25ZJS căn phòng yêu của bạn sẽ không tồn đọng lại những mùi hôi khó chịu sau khi hoạt động máy. Điều này có được đó chính là do quạt gió tạm ngưng hoạt động trong thời gian mùi hôi khó chịu được "thu dọn". Đồng thời,SRK/SRC25ZJS đuợc trang bị gas R410 có năng suất làm lạnh cao hơn gas R22 1.6 lần, điều này cho biết kích thước máy nén của các máy lạnh dùng gas R410A sẽ nhỏ hơn máy nén của loại dùng gas R22 (Nếu so với loại dùng gas R22 thì máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn. Loại khí gas R410 góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tần ozon).
Thiết kế sang trọng và hiện đại
Mitsubishi SRK/SRC25ZJS đuợc thiết kế nhỏ nhắn, gọn gàng và tiết kiệm đuợc nhiều không gian, mang lại cho nội thất vẻ đẹp thuần khiết và thanh thoát, đem lại một cuộc sống tiện nghi mà lại sang trọng và thoải mái.
Chế độ tự động đảo gió
Thiết kế này của SRK/SRC25ZJS giúp điều chỉnh độ mở cho gió và sở hữu đuợc chế độ hoạt động nhẹ nhàng, êm dịu - cho hơi lạnh được tỏa khắp đến cả những chỗ xa nhất của phòng , giảm đi đuợc tối thiểu tiếng ồn và không hề ảnh hưởng đến mọi người ở xung quanh.
Tự khởi động khi điện có trở lại
Trong trường hợp điện mất đột ngột và khi điện có trở lại thì SRK/SRC25ZJS sẽ tự động cài đặt lại và giữ nguyên mọi chế độ như thời điểm bạn đã cài đặt trước khi mất điện.
Vận hành khi ngủ
Nhiệt độ phòng được điều khiển tự động trong thời gian đặt chế độ ngủ, để đảm bảo đủ nhiệt độ trong phòng không quá nóng hoặc quá lạnh.
Hoạt động siêu êm ái
Với chỉ số hiệu quả năng lượng siêu cao thì SRK/SRC25ZJS đuợc đánh giá là hiệu quả rất cao trong quá trình sử dụng dài lâu. Ngoài ra dàn nóng và dàn lạnh đều chạy cực kì êm dịu mà không hề gây ra một tiếng ồn nào ảnh hưởng đến mọi người xung quanh.
Điều hòa nhiệt độ MITSUBISHI SRK25ZJ-S5
| Hạng mục / Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK25ZJ-S5 | |
| Dàn nóng | SRC25ZJ-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz | ||
| Công suất | Làm lạnh | kW | 2.5 (1.0 ~ 2.9) |
| Sưởi | kW | 3.4 (1.2 ~ 4.2) | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | W | 0.62 (0.21 - 0.88) |
| Sưởi | W | 0.8 (0.27 - 1.36) | |
| COP | Làm lạnh | 3.45 | |
| Sưởi | 4.00 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 3.2/3.1/3.0 |
| Sưởi | A | 4.0/3.8/3.7 | |
|
Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 294 x 798 x 229 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780 (+ 62) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 9.5 |
| Dàn nóng | kg | 32 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 7.9 |
| Dàn nóng | m³/min | 32.1 | |
| Môi chất lạnh | R410A( năng suất làm lạnh cao hơn gas R22 1.6 lần, điều này cho biết kích thước máy nén của các máy lạnh dùng gas R410A sẽ nhỏ hơn máy nén của loại dùng gas R22 (Nếu so với loại dùng gas R22 thì máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn. Loại khí gas R410 góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tần ozon). | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 9.52 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa nhiệt độ MITSUBISHI SRK25ZJ-S5
| Hạng mục / Kiểu máy | Dàn lạnh | SRK25ZJ-S5 | |
| Dàn nóng | SRC25ZJ-S5 | ||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz | ||
| Công suất | Làm lạnh | kW | 2.5 (1.0 ~ 2.9) |
| Sưởi | kW | 3.4 (1.2 ~ 4.2) | |
| Công suất tiêu thụ điện | Làm lạnh | W | 0.62 (0.21 - 0.88) |
| Sưởi | W | 0.8 (0.27 - 1.36) | |
| COP | Làm lạnh | 3.45 | |
| Sưởi | 4.00 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 3.2/3.1/3.0 |
| Sưởi | A | 4.0/3.8/3.7 | |
|
Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) |
Dàn lạnh | mm | 294 x 798 x 229 |
| Dàn nóng | mm | 540 x 780 (+ 62) x 290 | |
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 9.5 |
| Dàn nóng | kg | 32 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m³/min | 7.9 |
| Dàn nóng | m³/min | 32.1 | |
| Môi chất lạnh | R410A( năng suất làm lạnh cao hơn gas R22 1.6 lần, điều này cho biết kích thước máy nén của các máy lạnh dùng gas R410A sẽ nhỏ hơn máy nén của loại dùng gas R22 (Nếu so với loại dùng gas R22 thì máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn. Loại khí gas R410 góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tần ozon). | ||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng | mm | ø 6.35 |
| Đường gas | mm | ø 9.52 | |
| Dây điện kết nối | 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất) | ||
| Phương pháp nối dây | Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít) | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn