
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~28.000 BTU | |
| ~24.000 BTU | |
| ~20.000 BTU | |
| ~18.000 BTU | |
| ~16.000 BTU | |
| ~14.000 BTU | |
| ~12.000 BTU | |
| ~9.000 BTU |
| R410 | |
| R32 | |
| R22 |
| Không | |
| Có |
| 2 chiều | |
| 1 chiều |
| Không | |
| Có |





Điều hòa Panasonic 2 chiều CS-XZ24BKH-8 inverter
Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều XZ24BKH-8 inverter sử dụng gas R32 nhập khẩu chính hãng Malaysia với những tính năng công nghệ tiên tiến nhất, tiện ích nhất, hứa hẹn mang đến người dùng trải nghiệm tuyệt vời bốn mùa như ý.
Điều hòa Panasonic luôn để lại trong lòng người tiêu dùng đó là vẻ đẹp, ấn tượng trong thiết kế luôn đẳng cấp nhất chưa có hãng điều hòa nào khác theo kịp. Và với máy điều hoà Panasonic 2 chiều XZ24BKH-8 cũng vậy thiết kế hiện đại, sang trọng, đường nét tinh tế từ mọi góc nhìn góp phần làm nổi bật không gian nội thất ngôi nhà Bạn.
Với công suất máy điều hòa 24000 BTU, Panasonic CU/CS-XZ24BKH-8 phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích khoảng dưới 30m2: Phòng ngủ...
Công nghệ làm lạnh nhanh iAUTO-X của điều hoà Panasonic XZ24BKH-8 cho phép máy nén đạt được tần số tối đa một cách nhanh chóng, mang đến luồng không khí mát lạnh sảng khoái ngay tức thì.
Máy điều hòa Panasonic XZ24BKH-8 có cánh đảo gió phía dưới Big Flap rộng đến 724mm, hướng luồng gió thổi xa hơn, làm mát căn phòng một cách đồng đều và rộng khắp. Cánh đảo gió kép thổi gió 4 chiều lên/ xuống, trái/ phải làm lạnh dễ chịu và thoải mái.
Điều hòa Panasonic 2 chiều 24000BTU XZ24BKH-8 được trang bị công nghệ biến tần inverter có khả năng thay đổi tốc độ máy nén theo nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả, duy trì nhiệt độ ổn định và vận hành êm ái hơn, mang đến sự thoải mái dễ chịu cho cho người dùng.
Trước tình trạng ô nhiễm không khí gia tăng, ảnh hưởng tới sức khỏe sinh hoạt của mỗi chúng ta. Vì thế máy điều hòa Panasonic được trang bị công nghệ lọc khí Nanoe-G tiên tiến, hiện đại vượt trội hơn bất kỳ hãng điều hòa nào khác đang được bán trên thị trường.
Chế độ Nanoe-g của điều hòa Panasonic giải phóng 3000 tỷ hạt ion điện tích âm loại bỏ đến 99% vi khuẩn, vi rút và kể cả bụi PM2.5 giúp không khí trong phòng luôn trong lành, an toàn.
Công nghệ mới Nanoe-X tạo ra 24.600 tỷ gốc OH bọc trong nước giúp khử mùi, giữ ẩm cho da và tóc, ức chế 5 tác nhân chất gây ô nhiễm hiệu quả. Đặc biệt, Nanoe-X ức chế sự phát triển vi rút Corona (SARS-CoV-2) giúp bảo vệ tốt cho sức khoẻ của bạn và những người xung quanh khi đại dịch COVID 19 đang diễn biến phức tạp.
Điều hoà Panasonic XZ24BKH-8 được trang bị cảm biến độ ẩm liên tục theo dõi và điều chỉnh độ ẩm tương đối xuống dưới 60% theo các môi trường khác nhau, làm mát thoải mái để bạn có thể tận hưởng giấc ngủ ngon hơn.
Vì môi trường mỗi phòng khác nhau, chế độ ECO tích hợp điều khiển trí tuệ nhân tạo (A.I.) sẽ làm mát căn phòng hiệu quả dựa trên lượng tải nhiệt và công suất điều hòa, và tìm ra mức cân bằng ECO hoàn hảo nhất giữa mức tiêu thụ điện năng và thời gian đạt nhiệt độ mong muốn để duy trì cảm giác thoải mái dễ chịu mà vẫn tiết kiệm năng lượng.
Máy điều hoà không khí Panasonic XZ24BKH-8 với tích hợp kết nối wifi và ứng dụng Panasonic Comfort Cloud thông minh cho phép bạn quản lý, kiểm soát thiết bị đơn giản, tiện ích mọi lúc, mọi nơi dù ở bất kỳ đâu trên thế giới.
Điều hòa Panasonic 2 chiều CS-XZ24BKH-8 inverter
Thông số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều inverter XZ24BKH-8
| Điều hòa Panasonic |
Dàn lạnh Dàn nóng |
(50Hz) |
CS-XZ24BKH-8 CU-XZ24BKH-8 |
| Công suất lạnh/ Sưởi | (nhỏ nhất - lớn nhất) | kW | 7.10 (1.40-8.90) |
| 8.00 (1.40-10.00) | |||
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/h | 24,200 (4,770-30,300) | |
| 27,300 (4,770-34,100) | |||
| EER/COP | (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/hW | 10.61(11.09-9.04) |
| 11.67(11.93-10.33) | |||
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | W/W | 3.11(3.26-2.66) | |
| 3.42(3.50-3.03) | |||
| CSPF | 5.31 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện công tác | A | 10.7 | |
| 11.0 | |||
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 2,280(430-3,350) | |
| 2,340(400-3,300) | |||
| Khử ẩm | L/h | 4.1 | |
| Pt/h | 8.7 | ||
|
Lưu lượng gió (Dàn lạnh/ Cao) |
mᶾ/min | 20.8 | |
| 20.8 | |||
| ft3/min | 735 | ||
| 735 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 47/37/30 |
| 47/37/30 | |||
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 53 | |
| 53 | |||
| Kích thước | Cao | mm | 295(695) |
| inch | 11-5/8(27-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040(875) | |
| inch | 40-31/32(34-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244(320) | |
| inch | 9-5/8(12-5/8) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 14(31) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 50(110) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 15.88 | |
| inch | 5/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 25 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa Panasonic 2 chiều CS-XZ24BKH-8 inverter
Thông số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều inverter XZ24BKH-8
| Điều hòa Panasonic |
Dàn lạnh Dàn nóng |
(50Hz) |
CS-XZ24BKH-8 CU-XZ24BKH-8 |
| Công suất lạnh/ Sưởi | (nhỏ nhất - lớn nhất) | kW | 7.10 (1.40-8.90) |
| 8.00 (1.40-10.00) | |||
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/h | 24,200 (4,770-30,300) | |
| 27,300 (4,770-34,100) | |||
| EER/COP | (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/hW | 10.61(11.09-9.04) |
| 11.67(11.93-10.33) | |||
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | W/W | 3.11(3.26-2.66) | |
| 3.42(3.50-3.03) | |||
| CSPF | 5.31 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện công tác | A | 10.7 | |
| 11.0 | |||
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 2,280(430-3,350) | |
| 2,340(400-3,300) | |||
| Khử ẩm | L/h | 4.1 | |
| Pt/h | 8.7 | ||
|
Lưu lượng gió (Dàn lạnh/ Cao) |
mᶾ/min | 20.8 | |
| 20.8 | |||
| ft3/min | 735 | ||
| 735 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 47/37/30 |
| 47/37/30 | |||
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 53 | |
| 53 | |||
| Kích thước | Cao | mm | 295(695) |
| inch | 11-5/8(27-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040(875) | |
| inch | 40-31/32(34-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244(320) | |
| inch | 9-5/8(12-5/8) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 14(31) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 50(110) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 15.88 | |
| inch | 5/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 25 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||





Điều hòa Panasonic 2 chiều CS-XZ24BKH-8 inverter
Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều XZ24BKH-8 inverter sử dụng gas R32 nhập khẩu chính hãng Malaysia với những tính năng công nghệ tiên tiến nhất, tiện ích nhất, hứa hẹn mang đến người dùng trải nghiệm tuyệt vời bốn mùa như ý.
Điều hòa Panasonic luôn để lại trong lòng người tiêu dùng đó là vẻ đẹp, ấn tượng trong thiết kế luôn đẳng cấp nhất chưa có hãng điều hòa nào khác theo kịp. Và với máy điều hoà Panasonic 2 chiều XZ24BKH-8 cũng vậy thiết kế hiện đại, sang trọng, đường nét tinh tế từ mọi góc nhìn góp phần làm nổi bật không gian nội thất ngôi nhà Bạn.
Với công suất máy điều hòa 24000 BTU, Panasonic CU/CS-XZ24BKH-8 phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích khoảng dưới 30m2: Phòng ngủ...
Công nghệ làm lạnh nhanh iAUTO-X của điều hoà Panasonic XZ24BKH-8 cho phép máy nén đạt được tần số tối đa một cách nhanh chóng, mang đến luồng không khí mát lạnh sảng khoái ngay tức thì.
Máy điều hòa Panasonic XZ24BKH-8 có cánh đảo gió phía dưới Big Flap rộng đến 724mm, hướng luồng gió thổi xa hơn, làm mát căn phòng một cách đồng đều và rộng khắp. Cánh đảo gió kép thổi gió 4 chiều lên/ xuống, trái/ phải làm lạnh dễ chịu và thoải mái.
Điều hòa Panasonic 2 chiều 24000BTU XZ24BKH-8 được trang bị công nghệ biến tần inverter có khả năng thay đổi tốc độ máy nén theo nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả, duy trì nhiệt độ ổn định và vận hành êm ái hơn, mang đến sự thoải mái dễ chịu cho cho người dùng.
Trước tình trạng ô nhiễm không khí gia tăng, ảnh hưởng tới sức khỏe sinh hoạt của mỗi chúng ta. Vì thế máy điều hòa Panasonic được trang bị công nghệ lọc khí Nanoe-G tiên tiến, hiện đại vượt trội hơn bất kỳ hãng điều hòa nào khác đang được bán trên thị trường.
Chế độ Nanoe-g của điều hòa Panasonic giải phóng 3000 tỷ hạt ion điện tích âm loại bỏ đến 99% vi khuẩn, vi rút và kể cả bụi PM2.5 giúp không khí trong phòng luôn trong lành, an toàn.
Công nghệ mới Nanoe-X tạo ra 24.600 tỷ gốc OH bọc trong nước giúp khử mùi, giữ ẩm cho da và tóc, ức chế 5 tác nhân chất gây ô nhiễm hiệu quả. Đặc biệt, Nanoe-X ức chế sự phát triển vi rút Corona (SARS-CoV-2) giúp bảo vệ tốt cho sức khoẻ của bạn và những người xung quanh khi đại dịch COVID 19 đang diễn biến phức tạp.
Điều hoà Panasonic XZ24BKH-8 được trang bị cảm biến độ ẩm liên tục theo dõi và điều chỉnh độ ẩm tương đối xuống dưới 60% theo các môi trường khác nhau, làm mát thoải mái để bạn có thể tận hưởng giấc ngủ ngon hơn.
Vì môi trường mỗi phòng khác nhau, chế độ ECO tích hợp điều khiển trí tuệ nhân tạo (A.I.) sẽ làm mát căn phòng hiệu quả dựa trên lượng tải nhiệt và công suất điều hòa, và tìm ra mức cân bằng ECO hoàn hảo nhất giữa mức tiêu thụ điện năng và thời gian đạt nhiệt độ mong muốn để duy trì cảm giác thoải mái dễ chịu mà vẫn tiết kiệm năng lượng.
Máy điều hoà không khí Panasonic XZ24BKH-8 với tích hợp kết nối wifi và ứng dụng Panasonic Comfort Cloud thông minh cho phép bạn quản lý, kiểm soát thiết bị đơn giản, tiện ích mọi lúc, mọi nơi dù ở bất kỳ đâu trên thế giới.
Điều hòa Panasonic 2 chiều CS-XZ24BKH-8 inverter
Thông số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều inverter XZ24BKH-8
| Điều hòa Panasonic |
Dàn lạnh Dàn nóng |
(50Hz) |
CS-XZ24BKH-8 CU-XZ24BKH-8 |
| Công suất lạnh/ Sưởi | (nhỏ nhất - lớn nhất) | kW | 7.10 (1.40-8.90) |
| 8.00 (1.40-10.00) | |||
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/h | 24,200 (4,770-30,300) | |
| 27,300 (4,770-34,100) | |||
| EER/COP | (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/hW | 10.61(11.09-9.04) |
| 11.67(11.93-10.33) | |||
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | W/W | 3.11(3.26-2.66) | |
| 3.42(3.50-3.03) | |||
| CSPF | 5.31 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện công tác | A | 10.7 | |
| 11.0 | |||
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 2,280(430-3,350) | |
| 2,340(400-3,300) | |||
| Khử ẩm | L/h | 4.1 | |
| Pt/h | 8.7 | ||
|
Lưu lượng gió (Dàn lạnh/ Cao) |
mᶾ/min | 20.8 | |
| 20.8 | |||
| ft3/min | 735 | ||
| 735 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 47/37/30 |
| 47/37/30 | |||
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 53 | |
| 53 | |||
| Kích thước | Cao | mm | 295(695) |
| inch | 11-5/8(27-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040(875) | |
| inch | 40-31/32(34-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244(320) | |
| inch | 9-5/8(12-5/8) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 14(31) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 50(110) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 15.88 | |
| inch | 5/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 25 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa Panasonic 2 chiều CS-XZ24BKH-8 inverter
Thông số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều inverter XZ24BKH-8
| Điều hòa Panasonic |
Dàn lạnh Dàn nóng |
(50Hz) |
CS-XZ24BKH-8 CU-XZ24BKH-8 |
| Công suất lạnh/ Sưởi | (nhỏ nhất - lớn nhất) | kW | 7.10 (1.40-8.90) |
| 8.00 (1.40-10.00) | |||
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/h | 24,200 (4,770-30,300) | |
| 27,300 (4,770-34,100) | |||
| EER/COP | (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/hW | 10.61(11.09-9.04) |
| 11.67(11.93-10.33) | |||
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | W/W | 3.11(3.26-2.66) | |
| 3.42(3.50-3.03) | |||
| CSPF | 5.31 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện công tác | A | 10.7 | |
| 11.0 | |||
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 2,280(430-3,350) | |
| 2,340(400-3,300) | |||
| Khử ẩm | L/h | 4.1 | |
| Pt/h | 8.7 | ||
|
Lưu lượng gió (Dàn lạnh/ Cao) |
mᶾ/min | 20.8 | |
| 20.8 | |||
| ft3/min | 735 | ||
| 735 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 47/37/30 |
| 47/37/30 | |||
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 53 | |
| 53 | |||
| Kích thước | Cao | mm | 295(695) |
| inch | 11-5/8(27-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040(875) | |
| inch | 40-31/32(34-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244(320) | |
| inch | 9-5/8(12-5/8) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 14(31) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 50(110) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 15.88 | |
| inch | 5/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 25 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn