
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~55000 BTU | |
| ~48000 BTU | |
| ~ 60.000 BTU | |
| ~ 45.000BTU | |
| ~ 36.000BTU | |
| ~ 28.000BTU | |
| ~ 24.000BTU | |
| ~ 18.000BTU |
| 2 chiều | |
| 1 chiều |
| Không | |
| Có |
| Có | |
| Không |





Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
Máy điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU 1 chiều lạnh APUQ100LFA0/APNQ100LFA0 công nghệ inverter tiết kiệm điện, sản phẩm mới nhất năm 2018 sử dụng môi chất mới gas R410A thân thiện hơn với môi trường và nâng cao hiệu suất làm lạnh.
Điều hòa tủ đứng nói chung và điều hòa LG cây nói riêng một hình thức tiết kiệm không gian lý tưởng với phong cách và tính năng ưu việt. Đặc tính dễ lắp đặt giúp kiểu máy này phù hợp với hội trường, trung tâm thương mại, nhà xưởng khu công nghiệp...
Đây là công nghệ tiên tiến nhất hiện nay được sử dụng ở hầu hết các sản phẩm máy điều hòa treo tường. Hiện nay chỉ có các thương hiệu lớn LG, Daikin và Panasonic ứng dụng này cho loại tủ đứng. Với ưu điểm vượt trội: Tiết kiệm điện năng, hoạt động êm ái, làm lạnh nhanh, độ ồn thấp.
Tấm lọc khử khuẩn: loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn trong không khí, làm cho không khí trong phòng trong lành hơn
Tùy theo các điều kiện nhiệt độ, lưu lượng và tốc độ gió, bộ điều khiển sẽ tự động điều chỉnh các chế độ vận hành phù hợp nhất để đem lại môi trường sống thoải mái nhất cho người sử dụng.
Khi bị mất điện đột ngột, chức năng này sẽ tự động lưu giữ các chế độ cài đặt từ trước của máy đến khi nguồn điện được khôi phục.
Điều hòa tủ đứng LG 98000BTU APNQ100LFA0 được sơn phủ lớp mạ vàng giúp chống lại sự ăn mòn trên cánh nhôm tản nhiệt của dàn nóng. Chính điều này đảm bảo hiệu suất trao đổi nhiệt luôn ở mức cao trong khi với các hệ thống thông thường hiệu suất trao đổi nhiệt sẽ bị giảm rõ rệt do bị ăn mòn. Điều hòa Gold fin là lựa chọn hoàn hảo cho các khu vực bị ô nhiễm cao hoặc chịu ảnh hưởng trực tiếp từ gió biển.
Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
| Dàn Lạnh | APNQ100LFA0 | |||
| Dàn nóng | APUQ100LFA0 | |||
| Công suất lạnh | Btu/h | 98.000 | ||
| Kw | 28,7 | |||
| Điện nguồn(cấp vào dàn nóng) | V/Ø/Hz | 380÷415/3/50 | ||
| EER | (Btu/h.W)/(W/W) | ---/2,50 | ||
| Môi chất lạnh | - | R410A | ||
| Công suất điện | kw/h | 11,50 | ||
| Cường độ dòng điện | A | - | ||
| Dàn lạnh |
Kích thước WxHxD |
(WxHxD) | mm | 1.050x1.880x495 |
| Khối lượng | Kg | 113 | ||
| Quạt | Loại | Turbo Fan | ||
| Động cơ | BLDC | |||
|
Lưu lượng cao/tb/thấp |
mᶟ/phút | 68/61/-/50 | ||
| ftᶟ/phút | 2.402/2.154/-/1.766 | |||
| Độ ồn | cao/tb/thấp | db(A) | 58/55/-/51 | |
| Dây cấp nguồn và tín hiệu | SL x mm² | 2Cx2.5 +2Cx1.5 | ||
| Dàn nóng | Kích thươc(WxHxD) | mm | 1.090x1.625x380 | |
| Khối lượng | kg | 143.0 | ||
| Máy nén | Loại | - | Scroll | |
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 1 | ||
| Quạt | Loại | - | Propeller | |
| Lưu lượng | mᶟ/phút | 190 | ||
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 2 | ||
| Độ ồn | db(A) | 58 | ||
| Dây cấp nguồn | SL x mm² | 4Cx10 +1Cx6.0 | ||
| Đường kính ống gas | Lỏng | mm(inch) | Ø9.52(3/8) | |
| Hơi | mm(inch) | Ø22.2(7/8) | ||
| Đường kính nước ngưng | Ngoài/Trong | mm(inch) | Ø32/35 | |
| Chiều dài ống gas | Tối đa | m | 50 | |
| Chênh lệch độ cao | Tối đa | m | 30 | |
| Nhiệt độ hoạt động | Min~Max | °CBD | -10~48 | |
| Điều khiển | Loại | - | Từ xa không dây | |
| Xuất xứ | Dàn lạnh | - | Hàn Quốc | |
| Dàn nóng | - | Hàn Quốc | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
| Dàn Lạnh | APNQ100LFA0 | |||
| Dàn nóng | APUQ100LFA0 | |||
| Công suất lạnh | Btu/h | 98.000 | ||
| Kw | 28,7 | |||
| Điện nguồn(cấp vào dàn nóng) | V/Ø/Hz | 380÷415/3/50 | ||
| EER | (Btu/h.W)/(W/W) | ---/2,50 | ||
| Môi chất lạnh | - | R410A | ||
| Công suất điện | kw/h | 11,50 | ||
| Cường độ dòng điện | A | - | ||
| Dàn lạnh |
Kích thước WxHxD |
(WxHxD) | mm | 1.050x1.880x495 |
| Khối lượng | Kg | 113 | ||
| Quạt | Loại | Turbo Fan | ||
| Động cơ | BLDC | |||
|
Lưu lượng cao/tb/thấp |
mᶟ/phút | 68/61/-/50 | ||
| ftᶟ/phút | 2.402/2.154/-/1.766 | |||
| Độ ồn | cao/tb/thấp | db(A) | 58/55/-/51 | |
| Dây cấp nguồn và tín hiệu | SL x mm² | 2Cx2.5 +2Cx1.5 | ||
| Dàn nóng | Kích thươc(WxHxD) | mm | 1.090x1.625x380 | |
| Khối lượng | kg | 143.0 | ||
| Máy nén | Loại | - | Scroll | |
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 1 | ||
| Quạt | Loại | - | Propeller | |
| Lưu lượng | mᶟ/phút | 190 | ||
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 2 | ||
| Độ ồn | db(A) | 58 | ||
| Dây cấp nguồn | SL x mm² | 4Cx10 +1Cx6.0 | ||
| Đường kính ống gas | Lỏng | mm(inch) | Ø9.52(3/8) | |
| Hơi | mm(inch) | Ø22.2(7/8) | ||
| Đường kính nước ngưng | Ngoài/Trong | mm(inch) | Ø32/35 | |
| Chiều dài ống gas | Tối đa | m | 50 | |
| Chênh lệch độ cao | Tối đa | m | 30 | |
| Nhiệt độ hoạt động | Min~Max | °CBD | -10~48 | |
| Điều khiển | Loại | - | Từ xa không dây | |
| Xuất xứ | Dàn lạnh | - | Hàn Quốc | |
| Dàn nóng | - | Hàn Quốc | ||





Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
Máy điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU 1 chiều lạnh APUQ100LFA0/APNQ100LFA0 công nghệ inverter tiết kiệm điện, sản phẩm mới nhất năm 2018 sử dụng môi chất mới gas R410A thân thiện hơn với môi trường và nâng cao hiệu suất làm lạnh.
Điều hòa tủ đứng nói chung và điều hòa LG cây nói riêng một hình thức tiết kiệm không gian lý tưởng với phong cách và tính năng ưu việt. Đặc tính dễ lắp đặt giúp kiểu máy này phù hợp với hội trường, trung tâm thương mại, nhà xưởng khu công nghiệp...
Đây là công nghệ tiên tiến nhất hiện nay được sử dụng ở hầu hết các sản phẩm máy điều hòa treo tường. Hiện nay chỉ có các thương hiệu lớn LG, Daikin và Panasonic ứng dụng này cho loại tủ đứng. Với ưu điểm vượt trội: Tiết kiệm điện năng, hoạt động êm ái, làm lạnh nhanh, độ ồn thấp.
Tấm lọc khử khuẩn: loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn trong không khí, làm cho không khí trong phòng trong lành hơn
Tùy theo các điều kiện nhiệt độ, lưu lượng và tốc độ gió, bộ điều khiển sẽ tự động điều chỉnh các chế độ vận hành phù hợp nhất để đem lại môi trường sống thoải mái nhất cho người sử dụng.
Khi bị mất điện đột ngột, chức năng này sẽ tự động lưu giữ các chế độ cài đặt từ trước của máy đến khi nguồn điện được khôi phục.
Điều hòa tủ đứng LG 98000BTU APNQ100LFA0 được sơn phủ lớp mạ vàng giúp chống lại sự ăn mòn trên cánh nhôm tản nhiệt của dàn nóng. Chính điều này đảm bảo hiệu suất trao đổi nhiệt luôn ở mức cao trong khi với các hệ thống thông thường hiệu suất trao đổi nhiệt sẽ bị giảm rõ rệt do bị ăn mòn. Điều hòa Gold fin là lựa chọn hoàn hảo cho các khu vực bị ô nhiễm cao hoặc chịu ảnh hưởng trực tiếp từ gió biển.
Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
| Dàn Lạnh | APNQ100LFA0 | |||
| Dàn nóng | APUQ100LFA0 | |||
| Công suất lạnh | Btu/h | 98.000 | ||
| Kw | 28,7 | |||
| Điện nguồn(cấp vào dàn nóng) | V/Ø/Hz | 380÷415/3/50 | ||
| EER | (Btu/h.W)/(W/W) | ---/2,50 | ||
| Môi chất lạnh | - | R410A | ||
| Công suất điện | kw/h | 11,50 | ||
| Cường độ dòng điện | A | - | ||
| Dàn lạnh |
Kích thước WxHxD |
(WxHxD) | mm | 1.050x1.880x495 |
| Khối lượng | Kg | 113 | ||
| Quạt | Loại | Turbo Fan | ||
| Động cơ | BLDC | |||
|
Lưu lượng cao/tb/thấp |
mᶟ/phút | 68/61/-/50 | ||
| ftᶟ/phút | 2.402/2.154/-/1.766 | |||
| Độ ồn | cao/tb/thấp | db(A) | 58/55/-/51 | |
| Dây cấp nguồn và tín hiệu | SL x mm² | 2Cx2.5 +2Cx1.5 | ||
| Dàn nóng | Kích thươc(WxHxD) | mm | 1.090x1.625x380 | |
| Khối lượng | kg | 143.0 | ||
| Máy nén | Loại | - | Scroll | |
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 1 | ||
| Quạt | Loại | - | Propeller | |
| Lưu lượng | mᶟ/phút | 190 | ||
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 2 | ||
| Độ ồn | db(A) | 58 | ||
| Dây cấp nguồn | SL x mm² | 4Cx10 +1Cx6.0 | ||
| Đường kính ống gas | Lỏng | mm(inch) | Ø9.52(3/8) | |
| Hơi | mm(inch) | Ø22.2(7/8) | ||
| Đường kính nước ngưng | Ngoài/Trong | mm(inch) | Ø32/35 | |
| Chiều dài ống gas | Tối đa | m | 50 | |
| Chênh lệch độ cao | Tối đa | m | 30 | |
| Nhiệt độ hoạt động | Min~Max | °CBD | -10~48 | |
| Điều khiển | Loại | - | Từ xa không dây | |
| Xuất xứ | Dàn lạnh | - | Hàn Quốc | |
| Dàn nóng | - | Hàn Quốc | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
| Dàn Lạnh | APNQ100LFA0 | |||
| Dàn nóng | APUQ100LFA0 | |||
| Công suất lạnh | Btu/h | 98.000 | ||
| Kw | 28,7 | |||
| Điện nguồn(cấp vào dàn nóng) | V/Ø/Hz | 380÷415/3/50 | ||
| EER | (Btu/h.W)/(W/W) | ---/2,50 | ||
| Môi chất lạnh | - | R410A | ||
| Công suất điện | kw/h | 11,50 | ||
| Cường độ dòng điện | A | - | ||
| Dàn lạnh |
Kích thước WxHxD |
(WxHxD) | mm | 1.050x1.880x495 |
| Khối lượng | Kg | 113 | ||
| Quạt | Loại | Turbo Fan | ||
| Động cơ | BLDC | |||
|
Lưu lượng cao/tb/thấp |
mᶟ/phút | 68/61/-/50 | ||
| ftᶟ/phút | 2.402/2.154/-/1.766 | |||
| Độ ồn | cao/tb/thấp | db(A) | 58/55/-/51 | |
| Dây cấp nguồn và tín hiệu | SL x mm² | 2Cx2.5 +2Cx1.5 | ||
| Dàn nóng | Kích thươc(WxHxD) | mm | 1.090x1.625x380 | |
| Khối lượng | kg | 143.0 | ||
| Máy nén | Loại | - | Scroll | |
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 1 | ||
| Quạt | Loại | - | Propeller | |
| Lưu lượng | mᶟ/phút | 190 | ||
| Động cơ | - | BLDC | ||
| Số lượng | - | 2 | ||
| Độ ồn | db(A) | 58 | ||
| Dây cấp nguồn | SL x mm² | 4Cx10 +1Cx6.0 | ||
| Đường kính ống gas | Lỏng | mm(inch) | Ø9.52(3/8) | |
| Hơi | mm(inch) | Ø22.2(7/8) | ||
| Đường kính nước ngưng | Ngoài/Trong | mm(inch) | Ø32/35 | |
| Chiều dài ống gas | Tối đa | m | 50 | |
| Chênh lệch độ cao | Tối đa | m | 30 | |
| Nhiệt độ hoạt động | Min~Max | °CBD | -10~48 | |
| Điều khiển | Loại | - | Từ xa không dây | |
| Xuất xứ | Dàn lạnh | - | Hàn Quốc | |
| Dàn nóng | - | Hàn Quốc | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn