
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~55000 BTU | |
| ~48000 BTU | |
| ~ 60.000 BTU | |
| ~ 45.000BTU | |
| ~ 36.000BTU | |
| ~ 28.000BTU | |
| ~ 24.000BTU | |
| ~ 18.000BTU |
| 2 chiều | |
| 1 chiều |
| Không | |
| Có |
| Có | |
| Không |





Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ150LNA0/APNQ150LNA0
Điều hòa tủ đứng LG 150000BTU 1 chiều Inverter 3 pha APNQ150LNA0/APUQ150LNA0 là sản phẩm với công nghệ tiên tiến, không chỉ mang lại cho không gian gia đình bạn luồn không khí tươi mát mà còn góp phần tiết kiệm điện năng hiệu quả. Điều hòa tủ đứng LG 150000BTU 1 chiều Inverter 3 pha APNQ150LNA0/APUQ150LNA0 là sản phẩm có nhiều ưu điểm nổi bật đáp ứng được nhu cầu cuộc sống của mọi gia đình.
Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Dòng điều hòa tủ đứng của LG mang đến cho quý khách dáng vẻ sang trọng. Với những đường cạnh sắc nét và màu sắc thanh nhã, điều hòa tủ đứng LG trở thành điểm nhấn trong không gian nội thất. Không chỉ mang đến giá trị sử dụng, điều hòa tủ đứng LG còn thỏa mãn nhu cầu trang trí của khách hàng.
Sự kết hợp giữa công nghệ Inverter và chế độ kiểm soát năng lượng chủ động có khả năng tùy chỉnh mức điện năng tiêu thụ:100%, 80%, 60%, 40% theo từng số lượng người trong phòng, giờ đây bạn sẽ không còn phải quá lo lắng về chi phí điện hằng tháng khi sử dụng điều hòa tủ đứng LG 150000BTU 1 chiều Inverter 3 pha APNQ150LNA0/APUQ150LNA0.
Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm có động cơ hoạt động mạnh mẽ thì điều hòa tủ đứng LG là câu trả lời chính xác dành cho bạn. Hỗ trợ công nghệ mạ vàng cho cánh tản nhiệt. Điều hòa tủ đứng LG 150000BTU 1 chiều Inverter 3 pha APNQ150LNA0/APUQ150LNA0 mang đến thời gian hoạt động bền bỉ, chống ăn mòn cánh tản nhiệt.
Đặc biệt với thời tiết nóng ẩm mưa nhiều của Việt Nam, lớp mạ gold fin phát huy tác dụng hơn bao giờ hết.
Gas R410A nổi tiếng là môi chất làm lạnh hiệu suất cao, thân thiện với môi trường. Kết hợp với máy móc bền bỉ của LG sẽ mang lại cho bạn hiệu quả làm lạnh cao nhất. Đồng thời bảo vệ môi trường sống.
Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ150LNA0/APNQ150LNA0
| DÀN LẠNH | APNQ150LNA0 | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240,1,50/60 | |
| Kích thước | Thân máy | ( RxCxS) mm | 1,558×1,920×700 |
| Đóng gói | ( RxCxS) mm | ||
| Khối lượng | Thân máy | ( kg) | 237 |
| Đóng gói | |||
| Loại quạt | Sirocco | ||
| Lưu lượng gió | SH/H/M/L m³/phút | -/120/-/95 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | |
| Đầu ra | RxSL | 750×2 | |
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/H/M/L dB(A) | -/64/-/57 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm(inch) | Φ15.58(5/8) |
| Ống khí | mm(inch) | Φ28.58(1-1/8) | |
| Ống xả | (O.D./I.D.) mm(inch) | Φ21.0/ Φ17.0 | |
| DÀN NÓNG | APUQ150LNA0 | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 380-415,3,50/60 | |
| Kích thước | ( RxCxS) mm | 1,240×1,680×760 | |
| Khối lượng tịnh | ( kg) | 270 | |
| Máy nén | Loại | – | Động cơ kín |
| Loại động cơ | – | BLDC | |
| Đầu ra động cơ | RxSL | 4,200×2 | |
| Môi chất lạnh | Loại | – | R410A |
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 5 | |
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 150 | |
| Quạt | Loại | – | Cánh vẫy |
| Lưu lượng gió |
m³/phút xSL |
290 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | |
| Đầu ra | RxSL | 900×2 | |
| Độ ồn | Làm lạnh Danh định | dB(A) | 64 |
| Ống kết nối | Môi chất lạnh Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ15.58(5/8) |
| Khí ga Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ28.58(1-1/8) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | -/50 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng- dàn lạnh Tối đa | m | 30 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ150LNA0/APNQ150LNA0
| DÀN LẠNH | APNQ150LNA0 | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240,1,50/60 | |
| Kích thước | Thân máy | ( RxCxS) mm | 1,558×1,920×700 |
| Đóng gói | ( RxCxS) mm | ||
| Khối lượng | Thân máy | ( kg) | 237 |
| Đóng gói | |||
| Loại quạt | Sirocco | ||
| Lưu lượng gió | SH/H/M/L m³/phút | -/120/-/95 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | |
| Đầu ra | RxSL | 750×2 | |
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/H/M/L dB(A) | -/64/-/57 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm(inch) | Φ15.58(5/8) |
| Ống khí | mm(inch) | Φ28.58(1-1/8) | |
| Ống xả | (O.D./I.D.) mm(inch) | Φ21.0/ Φ17.0 | |
| DÀN NÓNG | APUQ150LNA0 | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 380-415,3,50/60 | |
| Kích thước | ( RxCxS) mm | 1,240×1,680×760 | |
| Khối lượng tịnh | ( kg) | 270 | |
| Máy nén | Loại | – | Động cơ kín |
| Loại động cơ | – | BLDC | |
| Đầu ra động cơ | RxSL | 4,200×2 | |
| Môi chất lạnh | Loại | – | R410A |
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 5 | |
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 150 | |
| Quạt | Loại | – | Cánh vẫy |
| Lưu lượng gió |
m³/phút xSL |
290 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | |
| Đầu ra | RxSL | 900×2 | |
| Độ ồn | Làm lạnh Danh định | dB(A) | 64 |
| Ống kết nối | Môi chất lạnh Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ15.58(5/8) |
| Khí ga Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ28.58(1-1/8) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | -/50 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng- dàn lạnh Tối đa | m | 30 |





Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ150LNA0/APNQ150LNA0
Điều hòa tủ đứng LG 150000BTU 1 chiều Inverter 3 pha APNQ150LNA0/APUQ150LNA0 là sản phẩm với công nghệ tiên tiến, không chỉ mang lại cho không gian gia đình bạn luồn không khí tươi mát mà còn góp phần tiết kiệm điện năng hiệu quả. Điều hòa tủ đứng LG 150000BTU 1 chiều Inverter 3 pha APNQ150LNA0/APUQ150LNA0 là sản phẩm có nhiều ưu điểm nổi bật đáp ứng được nhu cầu cuộc sống của mọi gia đình.
Được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Dòng điều hòa tủ đứng của LG mang đến cho quý khách dáng vẻ sang trọng. Với những đường cạnh sắc nét và màu sắc thanh nhã, điều hòa tủ đứng LG trở thành điểm nhấn trong không gian nội thất. Không chỉ mang đến giá trị sử dụng, điều hòa tủ đứng LG còn thỏa mãn nhu cầu trang trí của khách hàng.
Sự kết hợp giữa công nghệ Inverter và chế độ kiểm soát năng lượng chủ động có khả năng tùy chỉnh mức điện năng tiêu thụ:100%, 80%, 60%, 40% theo từng số lượng người trong phòng, giờ đây bạn sẽ không còn phải quá lo lắng về chi phí điện hằng tháng khi sử dụng điều hòa tủ đứng LG 150000BTU 1 chiều Inverter 3 pha APNQ150LNA0/APUQ150LNA0.
Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm có động cơ hoạt động mạnh mẽ thì điều hòa tủ đứng LG là câu trả lời chính xác dành cho bạn. Hỗ trợ công nghệ mạ vàng cho cánh tản nhiệt. Điều hòa tủ đứng LG 150000BTU 1 chiều Inverter 3 pha APNQ150LNA0/APUQ150LNA0 mang đến thời gian hoạt động bền bỉ, chống ăn mòn cánh tản nhiệt.
Đặc biệt với thời tiết nóng ẩm mưa nhiều của Việt Nam, lớp mạ gold fin phát huy tác dụng hơn bao giờ hết.
Gas R410A nổi tiếng là môi chất làm lạnh hiệu suất cao, thân thiện với môi trường. Kết hợp với máy móc bền bỉ của LG sẽ mang lại cho bạn hiệu quả làm lạnh cao nhất. Đồng thời bảo vệ môi trường sống.
Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ150LNA0/APNQ150LNA0
| DÀN LẠNH | APNQ150LNA0 | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240,1,50/60 | |
| Kích thước | Thân máy | ( RxCxS) mm | 1,558×1,920×700 |
| Đóng gói | ( RxCxS) mm | ||
| Khối lượng | Thân máy | ( kg) | 237 |
| Đóng gói | |||
| Loại quạt | Sirocco | ||
| Lưu lượng gió | SH/H/M/L m³/phút | -/120/-/95 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | |
| Đầu ra | RxSL | 750×2 | |
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/H/M/L dB(A) | -/64/-/57 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm(inch) | Φ15.58(5/8) |
| Ống khí | mm(inch) | Φ28.58(1-1/8) | |
| Ống xả | (O.D./I.D.) mm(inch) | Φ21.0/ Φ17.0 | |
| DÀN NÓNG | APUQ150LNA0 | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 380-415,3,50/60 | |
| Kích thước | ( RxCxS) mm | 1,240×1,680×760 | |
| Khối lượng tịnh | ( kg) | 270 | |
| Máy nén | Loại | – | Động cơ kín |
| Loại động cơ | – | BLDC | |
| Đầu ra động cơ | RxSL | 4,200×2 | |
| Môi chất lạnh | Loại | – | R410A |
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 5 | |
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 150 | |
| Quạt | Loại | – | Cánh vẫy |
| Lưu lượng gió |
m³/phút xSL |
290 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | |
| Đầu ra | RxSL | 900×2 | |
| Độ ồn | Làm lạnh Danh định | dB(A) | 64 |
| Ống kết nối | Môi chất lạnh Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ15.58(5/8) |
| Khí ga Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ28.58(1-1/8) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | -/50 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng- dàn lạnh Tối đa | m | 30 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa tủ đứng LG inverter 1 chiều APUQ150LNA0/APNQ150LNA0
| DÀN LẠNH | APNQ150LNA0 | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 220-240,1,50/60 | |
| Kích thước | Thân máy | ( RxCxS) mm | 1,558×1,920×700 |
| Đóng gói | ( RxCxS) mm | ||
| Khối lượng | Thân máy | ( kg) | 237 |
| Đóng gói | |||
| Loại quạt | Sirocco | ||
| Lưu lượng gió | SH/H/M/L m³/phút | -/120/-/95 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | |
| Đầu ra | RxSL | 750×2 | |
| Độ ồn | Làm lạnh | SH/H/M/L dB(A) | -/64/-/57 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm(inch) | Φ15.58(5/8) |
| Ống khí | mm(inch) | Φ28.58(1-1/8) | |
| Ống xả | (O.D./I.D.) mm(inch) | Φ21.0/ Φ17.0 | |
| DÀN NÓNG | APUQ150LNA0 | ||
| Nguồn điện | V, Φ, Hz | 380-415,3,50/60 | |
| Kích thước | ( RxCxS) mm | 1,240×1,680×760 | |
| Khối lượng tịnh | ( kg) | 270 | |
| Máy nén | Loại | – | Động cơ kín |
| Loại động cơ | – | BLDC | |
| Đầu ra động cơ | RxSL | 4,200×2 | |
| Môi chất lạnh | Loại | – | R410A |
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 5 | |
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 150 | |
| Quạt | Loại | – | Cánh vẫy |
| Lưu lượng gió |
m³/phút xSL |
290 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | |
| Đầu ra | RxSL | 900×2 | |
| Độ ồn | Làm lạnh Danh định | dB(A) | 64 |
| Ống kết nối | Môi chất lạnh Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ15.58(5/8) |
| Khí ga Đường kính ngoài | mm(inch) | Φ28.58(1-1/8) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu/ Tối đa | m | -/50 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng- dàn lạnh Tối đa | m | 30 |
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn