
Chăm sóc khách hàng
0225.3.921414Bán hàng online
0913.240.019 - 0913.329.252Danh mục sản phẩm
| Điều hòa áp trần | |
| Thông gió | |
| Điều hòa Multi | |
| Điều hòa trung tâm | |
| Điều hòa giấu trần | |
| Điều hòa di động | |
| Điều hòa âm trần | |
| Điều hòa tủ đứng | |
| Điều hòa treo tường |
| Giá từ | |
| Giá đến |
| Reetech | |
| Trane | |
| Carrier | |
| Nagakawa | |
| Casper | |
| Skyworth | |
| GREE | |
| Funiki | |
| TOSHIBA | |
| SUMIKURA | |
| Midea | |
| GENERAL | |
| FUJITSU | |
| DAIKIN | |
| Mitsubishi Heavy | |
| Panasonic | |
| LG | |
| Samsung |
| ~55000 BTU | |
| ~48000 BTU | |
| ~ 60.000 BTU | |
| ~ 45.000BTU | |
| ~ 36.000BTU | |
| ~ 28.000BTU | |
| ~ 24.000BTU | |
| ~ 18.000BTU |
| 2 chiều | |
| 1 chiều |
| Không | |
| Có |
| Có | |
| Không |





Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
Điều hòa tủ đứng Casper 28000BTU FC-28TL22 1 chiều sử dụng gas R410a được sản xuất và nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với nhiều ưu điểm vượt trội mang đến cho người tiêu dùng.
Tính đến 2020 thì Casper - Điều hòa Thái Lan mới vào thị trường nước ta chưa được 5 năm nhưng đã khuynh đảo thị trường Việt.
Ở phân khúc máy điều hòa treo tường thì Casper đang vững vàng ở ngôi vị thứ 3 sau 2 ông lớn: Daikin và Panasonic.
Ở phân khúc máy điều hòa thương mại - đặc biệt là tủ đứng thì Casper đang từng bước, từng bước dần dần xâm nhập thị trường.
Điều hòa cây Casper FC28TL22 thiết kế nhỏ gọn màu sắc tinh tế với màn hình LCD hiển thị đầy đủ thông tin nhiệt độ...trên dàn lạnh giúp Bạn sử dụng dễ dàng.
Với công suất điều hòa tủ đứng 28000BTU vì thế FC28TL22 phù hợp lắp đặt cho phòng khách, phòng họp, nhà hàng hay showroom thời trang có diện tích dưới 50m2.
Điều hòa tủ đứng Casper FC-28TL22 thổi gió 4 hướng trên / dưới / Trái / phải vì thế luồng gió được bao phủ mọi góc trong căn phòng của Bạn.
Hơn nữa
Luống gió thổi xa mạnh mẽ lên đến 15m, vì thế dù bạn ở vị trí xa nhất trong căn phòng đều tận hưởng mát lạnh tuyệt vời và dễ chịu nhất
Máy điều hòa Casper nói chung và điều hòa tủ đứng Casper nói riêng tiên phong trong sử dụng môi chất làm lạnh mới gas R410a - Mang lại hiệu suất làm lạnh cao hơn & thân thiện hơn với môi trường.
Bạn sẽ thực sự "ngỡ ngàng" không tin rằng giá điều hòa cây Casper 28000BTU FC28TL22 chỉ đắt hơn điều hòa tủ đứng Midea MFPA-28CRN1, Nagakawa NP-C28DH+, Sumikura APF/APO-280/CL-A...vài trăm nghìn.
Đây là lợi thế không nhỏ của Casper so với các đối thủ trên thị trường.
Khi mua điều hòa tủ đứng Casper FC-28TL22 chính hãng thì Bạn hoàn toàn yên tâm với thời gian bảo hành toàn bộ sản phẩm 2 năm & 3 năm cho máy nén.
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
| Điều hòa tủ đứng Casper | FC-28TL22 | |||
| Thông số cơ bản | Công suất danh định | BTU/h | 28.000 | |
| Công suất tiêu thụ danh định | Làm lạnh | W | 2200 | |
| Sưởi | W | / | ||
| Dòng điện danh định | Làm lạnh | A | 11 | |
| Sưởi | A | / | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240V/1P/50Hz | ||
| Gas | R410A | |||
| Lượng gas nạp | g | 1420 | ||
| Lưu lượng gió(H/M/L) | m³/h | 1200 | ||
| Độ ồn | dB(A) | 48 | ||
| Dàn lạnh | Kích thước máy | mm | 506 x 1780 x 315 | |
| Kích thước bao bì | mm | 620 x 1970x 460 | ||
| Khối lượng tịnh | Kg | 39 | ||
| Dàn nóng | Máy nén | ASL242SV-C7EQ | ||
| Đông cơ quạt | YDK69-6B | |||
| Kích thước máy | mm | 825 x 655 x 210 | ||
| Kích thước bao bì | mm | 945 x 725 x 435 | ||
| Khối lượng tịnh | kg | 44 | ||
| Ống | Đường kính ống lỏng | mm | Ø6.35 | |
| Đường kính ống gas | mm | Ø15.88 | ||
| Diện tích sử dụng đề xuất | m³ | 22-43 | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
| Điều hòa tủ đứng Casper | FC-28TL22 | |||
| Thông số cơ bản | Công suất danh định | BTU/h | 28.000 | |
| Công suất tiêu thụ danh định | Làm lạnh | W | 2200 | |
| Sưởi | W | / | ||
| Dòng điện danh định | Làm lạnh | A | 11 | |
| Sưởi | A | / | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240V/1P/50Hz | ||
| Gas | R410A | |||
| Lượng gas nạp | g | 1420 | ||
| Lưu lượng gió(H/M/L) | m³/h | 1200 | ||
| Độ ồn | dB(A) | 48 | ||
| Dàn lạnh | Kích thước máy | mm | 506 x 1780 x 315 | |
| Kích thước bao bì | mm | 620 x 1970x 460 | ||
| Khối lượng tịnh | Kg | 39 | ||
| Dàn nóng | Máy nén | ASL242SV-C7EQ | ||
| Đông cơ quạt | YDK69-6B | |||
| Kích thước máy | mm | 825 x 655 x 210 | ||
| Kích thước bao bì | mm | 945 x 725 x 435 | ||
| Khối lượng tịnh | kg | 44 | ||
| Ống | Đường kính ống lỏng | mm | Ø6.35 | |
| Đường kính ống gas | mm | Ø15.88 | ||
| Diện tích sử dụng đề xuất | m³ | 22-43 | ||





Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
Điều hòa tủ đứng Casper 28000BTU FC-28TL22 1 chiều sử dụng gas R410a được sản xuất và nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với nhiều ưu điểm vượt trội mang đến cho người tiêu dùng.
Tính đến 2020 thì Casper - Điều hòa Thái Lan mới vào thị trường nước ta chưa được 5 năm nhưng đã khuynh đảo thị trường Việt.
Ở phân khúc máy điều hòa treo tường thì Casper đang vững vàng ở ngôi vị thứ 3 sau 2 ông lớn: Daikin và Panasonic.
Ở phân khúc máy điều hòa thương mại - đặc biệt là tủ đứng thì Casper đang từng bước, từng bước dần dần xâm nhập thị trường.
Điều hòa cây Casper FC28TL22 thiết kế nhỏ gọn màu sắc tinh tế với màn hình LCD hiển thị đầy đủ thông tin nhiệt độ...trên dàn lạnh giúp Bạn sử dụng dễ dàng.
Với công suất điều hòa tủ đứng 28000BTU vì thế FC28TL22 phù hợp lắp đặt cho phòng khách, phòng họp, nhà hàng hay showroom thời trang có diện tích dưới 50m2.
Điều hòa tủ đứng Casper FC-28TL22 thổi gió 4 hướng trên / dưới / Trái / phải vì thế luồng gió được bao phủ mọi góc trong căn phòng của Bạn.
Hơn nữa
Luống gió thổi xa mạnh mẽ lên đến 15m, vì thế dù bạn ở vị trí xa nhất trong căn phòng đều tận hưởng mát lạnh tuyệt vời và dễ chịu nhất
Máy điều hòa Casper nói chung và điều hòa tủ đứng Casper nói riêng tiên phong trong sử dụng môi chất làm lạnh mới gas R410a - Mang lại hiệu suất làm lạnh cao hơn & thân thiện hơn với môi trường.
Bạn sẽ thực sự "ngỡ ngàng" không tin rằng giá điều hòa cây Casper 28000BTU FC28TL22 chỉ đắt hơn điều hòa tủ đứng Midea MFPA-28CRN1, Nagakawa NP-C28DH+, Sumikura APF/APO-280/CL-A...vài trăm nghìn.
Đây là lợi thế không nhỏ của Casper so với các đối thủ trên thị trường.
Khi mua điều hòa tủ đứng Casper FC-28TL22 chính hãng thì Bạn hoàn toàn yên tâm với thời gian bảo hành toàn bộ sản phẩm 2 năm & 3 năm cho máy nén.
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
| Điều hòa tủ đứng Casper | FC-28TL22 | |||
| Thông số cơ bản | Công suất danh định | BTU/h | 28.000 | |
| Công suất tiêu thụ danh định | Làm lạnh | W | 2200 | |
| Sưởi | W | / | ||
| Dòng điện danh định | Làm lạnh | A | 11 | |
| Sưởi | A | / | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240V/1P/50Hz | ||
| Gas | R410A | |||
| Lượng gas nạp | g | 1420 | ||
| Lưu lượng gió(H/M/L) | m³/h | 1200 | ||
| Độ ồn | dB(A) | 48 | ||
| Dàn lạnh | Kích thước máy | mm | 506 x 1780 x 315 | |
| Kích thước bao bì | mm | 620 x 1970x 460 | ||
| Khối lượng tịnh | Kg | 39 | ||
| Dàn nóng | Máy nén | ASL242SV-C7EQ | ||
| Đông cơ quạt | YDK69-6B | |||
| Kích thước máy | mm | 825 x 655 x 210 | ||
| Kích thước bao bì | mm | 945 x 725 x 435 | ||
| Khối lượng tịnh | kg | 44 | ||
| Ống | Đường kính ống lỏng | mm | Ø6.35 | |
| Đường kính ống gas | mm | Ø15.88 | ||
| Diện tích sử dụng đề xuất | m³ | 22-43 | ||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Casper 28.000BTU FC-28TL22
| Điều hòa tủ đứng Casper | FC-28TL22 | |||
| Thông số cơ bản | Công suất danh định | BTU/h | 28.000 | |
| Công suất tiêu thụ danh định | Làm lạnh | W | 2200 | |
| Sưởi | W | / | ||
| Dòng điện danh định | Làm lạnh | A | 11 | |
| Sưởi | A | / | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240V/1P/50Hz | ||
| Gas | R410A | |||
| Lượng gas nạp | g | 1420 | ||
| Lưu lượng gió(H/M/L) | m³/h | 1200 | ||
| Độ ồn | dB(A) | 48 | ||
| Dàn lạnh | Kích thước máy | mm | 506 x 1780 x 315 | |
| Kích thước bao bì | mm | 620 x 1970x 460 | ||
| Khối lượng tịnh | Kg | 39 | ||
| Dàn nóng | Máy nén | ASL242SV-C7EQ | ||
| Đông cơ quạt | YDK69-6B | |||
| Kích thước máy | mm | 825 x 655 x 210 | ||
| Kích thước bao bì | mm | 945 x 725 x 435 | ||
| Khối lượng tịnh | kg | 44 | ||
| Ống | Đường kính ống lỏng | mm | Ø6.35 | |
| Đường kính ống gas | mm | Ø15.88 | ||
| Diện tích sử dụng đề xuất | m³ | 22-43 | ||
Bản quyền 2015: Điện Máy Tân Nhật Việt
Mã số thuế : 0200473589 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp ngày 21/08/2002
Địa chỉ: Số 119 Lương Khánh Thiện - Ngô Quyền - Hải Phòng
Điện thoại: 0225.3921414 * Fax:
Email: kinhdoanh@tannhatviet.vn
Website: http://tannhatviet.vn và http://tannhatviet.com.vn